Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Lương, Lượng

Không dấu cùng viết là "luong" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

良7 nét Khang Hy

Tên Lương

Lương thiện.

  • Chữ Hán: 良
  • Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 良 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Lành, tính chất thuần tốt bền giữ không đổi gọi là lương. Như trung lương 忠良, hiền lương 賢良, v.v. Cái tâm thuật của người gọi là thiên lương 天良, tục gọi là lương tâm 良心. Tục gọi con nhà thanh bạch, không có tiếng tăm gì xấu là lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện. Cô đầu nhà thổ giũ sổ về làm ăn lương thiện gọi là tòng lương 從良.
  2. Tốt, vật gì hoàn toàn tốt đẹp gọi là lương.
  3. Sâu, thâm. Như huyền hệ lương thâm 懸系良深 mong nhớ thâm thiết. Sự gì hơi lâu gọi là lương cửu 良久 hồi lâu.
  4. Dùng làm trợ ngữ, nghĩa là tin. Như lương hữu dĩ dã 良有以也 tin rằng có vậy.

Tên đệm hay đi cùng tên Lương

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

亮9 nét Khang Hy

Tên Lượng

Sáng sủa.

  • Chữ Hán: 亮
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 亮 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Sáng. Như lượng giám 亮鑑 sáng soi.
  2. Thanh cao. Như cao phong lượng tiết 高風亮節 phẩm hạnh thanh cao.
  3. Tên người, ông Gia Cát Lượng 諸葛亮 người đời hậu Hán.

Tên đệm hay đi cùng tên Lượng

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.