Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Quốc Thiên
Đất nước · Trời. Thường đặt cho bé trai.
Quốc Thiên — Đất nước · Trời
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Quốc Thiên
- Tên đệm國Quốc11 nétMộcThanh sắc
Đất nước — Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là nước.
Ý nghĩa chữ Quốc - Tên chính天Thiên4 nétHỏaThanh ngang
Trời — Bầu trời.
Ý nghĩa chữ Thiên
Tên Quốc Thiên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Quốc Thiên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Quốc Thiênngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 89Rất tốt |
| Trần Quốc Thiênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 89Rất tốt |
| Lê Quốc Thiênngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 88Rất tốt |
| Phạm Quốc Thiênnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 80Tốt |
| Hoàng Quốc Thiênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 89Rất tốt |
| Huỳnh Quốc Thiênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 89Rất tốt |
Cùng viết không dấu “quoc thien”
Tên đệm khác đi với Thiên
- Bách Thiên柏天 · Cây bách vững bền · TrờiHỏa
- Bảng Thiên榜天 · Bảng vàng · TrờiHỏa
- Cát Thiên吉天 · Tốt lành · TrờiHỏa
- Cửu Thiên久天 · Lâu dài · TrờiHỏa
- Khải Thiên凱天 · Khải hoàn · TrờiHỏa
- Khắc Thiên克天 · Làm được việc · TrờiHỏa
- Kiến Thiên建天 · Kiến tạo · TrờiHỏa
- Kiện Thiên健天 · Khỏe mạnh · TrờiHỏa
- Kính Thiên敬天 · Kính trọng · TrờiHỏa
- Kỷ Thiên紀天 · Kỷ cương · TrờiHỏa
- Lạc Thiên樂天 · An lạc, vui vẻ · TrờiHỏa
- Mậu Thiên茂天 · Tốt tươi · TrờiHỏa
Tên khác có đệm Quốc
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Quốc Hưng國興 · Đất nước · Hưng thịnhThủy
- Quốc Phong國風 · Đất nước · Phong tháiThủy
- Quốc Anh國英 · Đất nước · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Quốc Cường國強 · Đất nước · Mạnh mẽMộc
- Quốc Vương國王 · Đất nước · Vương giảKim
- Quốc Khánh國慶 · Đất nước · Mừng vuiHỏa
- Quốc Tuấn國俊 · Đất nước · Tuấn túHỏa
- Quốc Bảo國寶 · Đất nước · Quý báuKim
- Quốc Ân國恩 · Đất nước · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Quốc Chiêu國昭 · Đất nước · Sáng tỏHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
- Đình Chí庭志 · Nề nếp gia đình · Ý chíHỏa
Câu hỏi về tên Quốc Thiên
Tên Quốc Thiên có nghĩa là gì?
Quốc Thiên (國 天): Đất nước · Trời. Quốc nghĩa là đất nước, Thiên nghĩa là trời.
Tên Quốc Thiên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thiên, tên Quốc Thiên thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Quốc Thiên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Quốc Thiên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
