Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Quốc Hưng

Đất nước · Hưng thịnh. Thường đặt cho bé trai.

國興Quốc Hưng
ThủyTên phổ biếnCổ điển

Quốc Hưng — Đất nước · Hưng thịnh

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Quốc Hưng

  • Tên đệm國Quốc11 nétMộcThanh sắc

    Đất nước — Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là nước.

    Ý nghĩa chữ Quốc
  • Tên chính興Hưng15 nétThủyThanh ngang

    Hưng thịnh — Dậy. Như túc hưng dạ mị 夙興夜寐 thức khuya dậy sớm.

    Ý nghĩa chữ Hưng

Tên Quốc Hưng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Quốc Hưng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Quốc Hưngngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang84Tốt
Trần Quốc Hưnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang77Tốt
Lê Quốc Hưngngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang82Tốt
Phạm Quốc Hưngnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang74Tốt
Hoàng Quốc Hưnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang84Tốt
Huỳnh Quốc Hưnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang84Tốt

Cùng viết không dấu “quoc hung”

Tên đệm khác đi với Hưng

Tên khác có đệm Quốc

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Quốc Hưng

Tên Quốc Hưng có nghĩa là gì?

Quốc Hưng (國 興): Đất nước · Hưng thịnh. Quốc nghĩa là đất nước, Hưng nghĩa là hưng thịnh.

Tên Quốc Hưng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hưng, tên Quốc Hưng thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Quốc Hưng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Quốc Hưng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.