國11 nét Khang Hy
Tên Quốc
Đất nước.
- Chữ Hán: 國
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 國 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là nước.
Tên đệm hay đi cùng tên Quốc
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Đăng Quốc登 · Tiến lên, đăng khoa88
- Đôn Quốc敦 · Đôn hậu88
- Nhiên Quốc然 · Tự nhiên88
- Triều Quốc朝 · Buổi sớm88
- Ân Quốc恩 · Ân tình, ơn nghĩa86
- Đình Quốc庭 · Nề nếp gia đình86
- Luân Quốc倫 · Luân thường86
- Tâm Quốc心 · Tấm lòng86
- Thiên Quốc天 · Trời86
- Hi Quốc熙 · Sáng sủa, hưng thịnh85
- Hoài Quốc懷 · Hoài bão85
- Ninh Quốc寧 · Yên ổn85
