Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Chí Hưng
Ý chí · Hưng thịnh. Thường đặt cho bé trai.
Chí Hưng — Ý chí · Hưng thịnh
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Chí Hưng
- Tên đệm志Chí7 nétHỏaThanh sắc
Ý chí — Chí, nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành 有志竟成 có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ 志士 nghĩa là tâm có chủ trương, không có a dua theo đời vậy.
Ý nghĩa chữ Chí - Tên chính興Hưng15 nétThủyThanh ngang
Hưng thịnh — Dậy. Như túc hưng dạ mị 夙興夜寐 thức khuya dậy sớm.
Ý nghĩa chữ Hưng
Tên Chí Hưng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Chí Hưng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Chí Hưngngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 68Khá |
| Trần Chí Hưnghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 80Tốt |
| Lê Chí Hưngngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 65Khá |
| Phạm Chí Hưngnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 75Tốt |
| Hoàng Chí Hưnghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 68Khá |
| Huỳnh Chí Hưnghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 68Khá |
Cùng viết không dấu “chi hung”
Tên đệm khác đi với Hưng
- Quốc Hưng國興 · Đất nước · Hưng thịnhThủy
- Bá Hưng伯興 · Bậc đứng đầu · Hưng thịnhThủy
- Mạnh Hưng孟興 · Con trưởng · Hưng thịnhThủy
- Phúc Hưng福興 · Phúc lành · Hưng thịnhThủy
- Thái Hưng泰興 · Thái bình · Hưng thịnhThủy
- Hoàng Hưng皇興 · Huy hoàng · Hưng thịnhThủy
- Thành Hưng成興 · Thành công · Hưng thịnhThủy
- Duy Hưng維興 · Giữ gìn, bền vững · Hưng thịnhThủy
- Gia Hưng嘉興 · Tốt lành · Hưng thịnhThủy
- Khánh Hưng慶興 · Mừng vui · Hưng thịnhThủy
- Tuấn Hưng俊興 · Tuấn tú · Hưng thịnhThủy
- Thanh Hưng清興 · Trong sạch · Hưng thịnhThủy
Tên khác có đệm Chí
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
- Chí Thanh志清 · Ý chí · Trong sạchThủy
- Chí Công志公 · Ý chí · Công chínhKim
- Chí Hoàng志皇 · Ý chí · Huy hoàngKim
- Chí Nhân志仁 · Ý chí · Nhân áiKim
- Chí Tài志才 · Ý chí · Tài năngKim
- Chí Thành志成 · Ý chí · Thành côngKim
- Chí Hữu志友 · Ý chí · Bạn hữuThổ
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Chí Hưng
Tên Chí Hưng có nghĩa là gì?
Chí Hưng (志 興): Ý chí · Hưng thịnh. Chí nghĩa là ý chí, Hưng nghĩa là hưng thịnh.
Tên Chí Hưng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hưng, tên Chí Hưng thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Chí Hưng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Chí Hưng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
