Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Chí Kiên

Ý chí · Kiên định. Thường đặt cho bé trai.

志堅Chí Kiên
ThổTên phổ biếnHài hòa

Chí Kiên — Ý chí · Kiên định

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Chí Kiên

  • Tên đệm志Chí7 nétHỏaThanh sắc

    Ý chí — Chí, nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành 有志竟成 có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ 志士 nghĩa là tâm có chủ trương, không có a dua theo đời vậy.

    Ý nghĩa chữ Chí
  • Tên chính堅Kiên11 nétThổThanh ngang

    Kiên định — Bền chặt.

    Ý nghĩa chữ Kiên

Tên Chí Kiên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Chí Kiên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Chí Kiênngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang82Tốt
Trần Chí Kiênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang84Tốt
Lê Chí Kiênngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang72Tốt
Phạm Chí Kiênnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang84Tốt
Hoàng Chí Kiênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang82Tốt
Huỳnh Chí Kiênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang82Tốt

Cùng viết không dấu “chi kien”

Tên đệm khác đi với Kiên

Tên khác có đệm Chí

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Chí Kiên

Tên Chí Kiên có nghĩa là gì?

Chí Kiên (志 堅): Ý chí · Kiên định. Chí nghĩa là ý chí, Kiên nghĩa là kiên định.

Tên Chí Kiên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kiên, tên Chí Kiên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Chí Kiên đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Chí Kiên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.