Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đạo Kiên
Đạo lý · Kiên định. Thường đặt cho bé trai.
道堅Đạo Kiên
ThổCổ điển
Đạo Kiên — Đạo lý · Kiên định
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đạo Kiên
- Tên đệm道Đạo16 nétHỏaThanh nặng
Đạo lý — Đường cái thẳng.
Ý nghĩa chữ Đạo - Tên chính堅Kiên11 nétThổThanh ngang
Kiên định — Bền chặt.
Ý nghĩa chữ Kiên
Tên Đạo Kiên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đạo Kiên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đạo Kiênngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 79Tốt |
| Trần Đạo Kiênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 79Tốt |
| Lê Đạo Kiênngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 80Tốt |
| Phạm Đạo Kiênnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 86Rất tốt |
| Hoàng Đạo Kiênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 79Tốt |
| Huỳnh Đạo Kiênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 79Tốt |
Cùng viết không dấu “dao kien”
Tên đệm khác đi với Kiên
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Trung Kiên忠堅 · Trung thành · Kiên địnhThổ
- Hoàng Kiên皇堅 · Huy hoàng · Kiên địnhThổ
- Duy Kiên維堅 · Giữ gìn, bền vững · Kiên địnhThổ
- Chiếu Kiên照堅 · Chiếu sáng · Kiên địnhThổ
- Đại Kiên大堅 · Lớn lao · Kiên địnhThổ
- Đắc Kiên得堅 · Đạt được · Kiên địnhThổ
- Định Kiên定堅 · Vững vàng · Kiên địnhThổ
- Đức Kiên德堅 · Đức độ · Kiên địnhThổ
- Hạc Kiên鶴堅 · Chim hạc · Kiên địnhThổ
- Hiển Kiên顯堅 · Hiển đạt · Kiên địnhThổ
Tên khác có đệm Đạo
- Đạo An道安 · Đạo lý · Bình anThổ
- Đạo Cao道高 · Đạo lý · Cao cảThổ
- Đạo Diên道延 · Đạo lý · Trường thọThổ
- Đạo Dương道陽 · Đạo lý · Ánh dươngThổ
- Đạo Điền道田 · Đạo lý · Ruộng đồngThổ
- Đạo Hiên道軒 · Đạo lý · Hiên ngangThổ
- Đạo Lân道麟 · Đạo lý · Kỳ lânThổ
- Đạo Long道龍 · Đạo lý · Rồng thiêngThổ
- Đạo Lương道良 · Đạo lý · Lương thiệnThổ
- Đạo Sơn道山 · Đạo lý · Núi nonThổ
- Đạo Uy道威 · Đạo lý · Uy nghiThổ
- Đạo Ưng道鷹 · Đạo lý · Chim ưngThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đạo Kiên
Tên Đạo Kiên có nghĩa là gì?
Đạo Kiên (道 堅): Đạo lý · Kiên định. Đạo nghĩa là đạo lý, Kiên nghĩa là kiên định.
Tên Đạo Kiên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Kiên, tên Đạo Kiên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đạo Kiên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đạo Kiên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
