Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đạo Cao
Đạo lý · Cao cả. Thường đặt cho bé trai.
Đạo Cao — Đạo lý · Cao cả
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đạo Cao
- Tên đệm道Đạo16 nétHỏaThanh nặng
Đạo lý — Đường cái thẳng.
Ý nghĩa chữ Đạo - Tên chính高Cao10 nétThổThanh ngang
Cao cả — Cao. Trái lại với thấp. Như sơn cao thủy thâm山高水深 núi cao sông sâu.
Ý nghĩa chữ Cao
Tên Đạo Cao hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đạo Cao với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đạo Caongã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 73Tốt |
| Trần Đạo Caohuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 76Tốt |
| Lê Đạo Caongang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 88Rất tốt |
| Phạm Đạo Caonặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 89Rất tốt |
| Hoàng Đạo Caohuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 73Tốt |
| Huỳnh Đạo Caohuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 73Tốt |
Tên đệm khác đi với Cao
- Chí Cao志高 · Ý chí · Cao cảThổ
- Chiếu Cao照高 · Chiếu sáng · Cao cảThổ
- Đại Cao大高 · Lớn lao · Cao cảThổ
- Đắc Cao得高 · Đạt được · Cao cảThổ
- Định Cao定高 · Vững vàng · Cao cảThổ
- Đức Cao德高 · Đức độ · Cao cảThổ
- Hạc Cao鶴高 · Chim hạc · Cao cảThổ
- Hiển Cao顯高 · Hiển đạt · Cao cảThổ
- Hiểu Cao曉高 · Hiểu biết · Cao cảThổ
- Khánh Cao慶高 · Mừng vui · Cao cảThổ
- Lập Cao立高 · Tự lập · Cao cảThổ
- Lễ Cao禮高 · Lễ nghĩa · Cao cảThổ
Tên khác có đệm Đạo
- Đạo An道安 · Đạo lý · Bình anThổ
- Đạo Diên道延 · Đạo lý · Trường thọThổ
- Đạo Dương道陽 · Đạo lý · Ánh dươngThổ
- Đạo Điền道田 · Đạo lý · Ruộng đồngThổ
- Đạo Hiên道軒 · Đạo lý · Hiên ngangThổ
- Đạo Kiên道堅 · Đạo lý · Kiên địnhThổ
- Đạo Lân道麟 · Đạo lý · Kỳ lânThổ
- Đạo Long道龍 · Đạo lý · Rồng thiêngThổ
- Đạo Lương道良 · Đạo lý · Lương thiệnThổ
- Đạo Sơn道山 · Đạo lý · Núi nonThổ
- Đạo Uy道威 · Đạo lý · Uy nghiThổ
- Đạo Ưng道鷹 · Đạo lý · Chim ưngThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đạo Cao
Tên Đạo Cao có nghĩa là gì?
Đạo Cao (道 高): Đạo lý · Cao cả. Đạo nghĩa là đạo lý, Cao nghĩa là cao cả.
Tên Đạo Cao thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Cao, tên Đạo Cao thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đạo Cao đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đạo Cao có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
