Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đạo Lân

Đạo lý · Kỳ lân. Thường đặt cho bé trai.

道麟Đạo Lân
ThổCổ điển

Đạo Lân — Đạo lý · Kỳ lân

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đạo Lân

  • Tên đệm道Đạo16 nétHỏaThanh nặng

    Đạo lý — Đường cái thẳng.

    Ý nghĩa chữ Đạo
  • Tên chính麟Lân23 nétThổThanh ngang

    Kỳ lân — Con lân. Ngày xưa nói hễ có đấng vương giả chí nhân ra đời thì có con lân hiện ra. Nay ở bên châu Phi có một giống hươu cao cổ, hình thù giống như con lân ngày xưa đã nói, nên cũng gọi là kì lân 麒麟.

    Ý nghĩa chữ Lân

Tên Đạo Lân hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đạo Lân với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đạo Lânngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang81Tốt
Trần Đạo Lânhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang90Rất tốt
Lê Đạo Lânngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang89Rất tốt
Phạm Đạo Lânnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang87Rất tốt
Hoàng Đạo Lânhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt
Huỳnh Đạo Lânhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt

Tên đệm khác đi với Lân

Tên khác có đệm Đạo

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đạo Lân

Tên Đạo Lân có nghĩa là gì?

Đạo Lân (道 麟): Đạo lý · Kỳ lân. Đạo nghĩa là đạo lý, Lân nghĩa là kỳ lân.

Tên Đạo Lân thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lân, tên Đạo Lân thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đạo Lân đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đạo Lân có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.