Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đắc Lân
Đạt được · Kỳ lân. Thường đặt cho bé trai.
Đắc Lân — Đạt được · Kỳ lân
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Đắc Lân
- Tên đệm得Đắc11 nétHỏaThanh sắc
Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.
Ý nghĩa chữ Đắc - Tên chính麟Lân23 nétThổThanh ngang
Kỳ lân — Con lân. Ngày xưa nói hễ có đấng vương giả chí nhân ra đời thì có con lân hiện ra. Nay ở bên châu Phi có một giống hươu cao cổ, hình thù giống như con lân ngày xưa đã nói, nên cũng gọi là kì lân 麒麟.
Ý nghĩa chữ Lân
Tên Đắc Lân hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đắc Lân với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đắc Lânngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 84Tốt |
| Trần Đắc Lânhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 77Tốt |
| Lê Đắc Lânngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 76Tốt |
| Phạm Đắc Lânnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 77Tốt |
| Hoàng Đắc Lânhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 84Tốt |
| Huỳnh Đắc Lânhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 84Tốt |
Tên đệm khác đi với Lân
- Chí Lân志麟 · Ý chí · Kỳ lânThổ
- Chiếu Lân照麟 · Chiếu sáng · Kỳ lânThổ
- Đại Lân大麟 · Lớn lao · Kỳ lânThổ
- Đạo Lân道麟 · Đạo lý · Kỳ lânThổ
- Định Lân定麟 · Vững vàng · Kỳ lânThổ
- Đức Lân德麟 · Đức độ · Kỳ lânThổ
- Hạc Lân鶴麟 · Chim hạc · Kỳ lânThổ
- Hiển Lân顯麟 · Hiển đạt · Kỳ lânThổ
- Hiểu Lân曉麟 · Hiểu biết · Kỳ lânThổ
- Khánh Lân慶麟 · Mừng vui · Kỳ lânThổ
- Lập Lân立麟 · Tự lập · Kỳ lânThổ
- Lễ Lân禮麟 · Lễ nghĩa · Kỳ lânThổ
Tên khác có đệm Đắc
- Đắc An得安 · Đạt được · Bình anThổ
- Đắc Cao得高 · Đạt được · Cao cảThổ
- Đắc Diên得延 · Đạt được · Trường thọThổ
- Đắc Dương得陽 · Đạt được · Ánh dươngThổ
- Đắc Điền得田 · Đạt được · Ruộng đồngThổ
- Đắc Hiên得軒 · Đạt được · Hiên ngangThổ
- Đắc Kiên得堅 · Đạt được · Kiên địnhThổ
- Đắc Long得龍 · Đạt được · Rồng thiêngThổ
- Đắc Lương得良 · Đạt được · Lương thiệnThổ
- Đắc Sơn得山 · Đạt được · Núi nonThổ
- Đắc Uy得威 · Đạt được · Uy nghiThổ
- Đắc Ưng得鷹 · Đạt được · Chim ưngThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đắc Lân
Tên Đắc Lân có nghĩa là gì?
Đắc Lân (得 麟): Đạt được · Kỳ lân. Đắc nghĩa là đạt được, Lân nghĩa là kỳ lân.
Tên Đắc Lân thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lân, tên Đắc Lân thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đắc Lân đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đắc Lân có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
