Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đắc Ưng
Đạt được · Chim ưng. Thường đặt cho bé trai.
Đắc Ưng — Đạt được · Chim ưng
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Đắc Ưng
- Tên đệm得Đắc11 nétHỏaThanh sắc
Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.
Ý nghĩa chữ Đắc - Tên chính鷹Ưng24 nétThổThanh ngang
Chim ưng — Chim ưng, con cắt, giống chim rất mạnh, chuyên bắt các chim khác ăn thịt, người đi săn thường nuôi nó để săn các chim khác. Nguyễn Du 阮攸. Cao nguyên phong thảo hô ưng lộ 高原豐草呼鷹路 (Hàm Đan tức sự 邯鄲即事) bãi cỏ tươi xanh trên cao nguyên là đường gọi chim ưng (đi săn).
Ý nghĩa chữ Ưng
Tên Đắc Ưng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đắc Ưng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đắc Ưngngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 98Rất tốt |
| Trần Đắc Ưnghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 91Rất tốt |
| Lê Đắc Ưngngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 83Tốt |
| Phạm Đắc Ưngnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 80Tốt |
| Hoàng Đắc Ưnghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 98Rất tốt |
| Huỳnh Đắc Ưnghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 98Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Ưng
- Chí Ưng志鷹 · Ý chí · Chim ưngThổ
- Chiếu Ưng照鷹 · Chiếu sáng · Chim ưngThổ
- Đại Ưng大鷹 · Lớn lao · Chim ưngThổ
- Đạo Ưng道鷹 · Đạo lý · Chim ưngThổ
- Định Ưng定鷹 · Vững vàng · Chim ưngThổ
- Đức Ưng德鷹 · Đức độ · Chim ưngThổ
- Hạc Ưng鶴鷹 · Chim hạc · Chim ưngThổ
- Hiển Ưng顯鷹 · Hiển đạt · Chim ưngThổ
- Hiểu Ưng曉鷹 · Hiểu biết · Chim ưngThổ
- Khánh Ưng慶鷹 · Mừng vui · Chim ưngThổ
- Lập Ưng立鷹 · Tự lập · Chim ưngThổ
- Lễ Ưng禮鷹 · Lễ nghĩa · Chim ưngThổ
Tên khác có đệm Đắc
- Đắc An得安 · Đạt được · Bình anThổ
- Đắc Cao得高 · Đạt được · Cao cảThổ
- Đắc Diên得延 · Đạt được · Trường thọThổ
- Đắc Dương得陽 · Đạt được · Ánh dươngThổ
- Đắc Điền得田 · Đạt được · Ruộng đồngThổ
- Đắc Hiên得軒 · Đạt được · Hiên ngangThổ
- Đắc Kiên得堅 · Đạt được · Kiên địnhThổ
- Đắc Lân得麟 · Đạt được · Kỳ lânThổ
- Đắc Long得龍 · Đạt được · Rồng thiêngThổ
- Đắc Lương得良 · Đạt được · Lương thiệnThổ
- Đắc Sơn得山 · Đạt được · Núi nonThổ
- Đắc Uy得威 · Đạt được · Uy nghiThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đắc Ưng
Tên Đắc Ưng có nghĩa là gì?
Đắc Ưng (得 鷹): Đạt được · Chim ưng. Đắc nghĩa là đạt được, Ưng nghĩa là chim ưng.
Tên Đắc Ưng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Ưng, tên Đắc Ưng thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đắc Ưng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đắc Ưng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
