Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bảo Dương
Quý báu · Ánh dương. Thường đặt cho bé trai.
Bảo Dương — Quý báu · Ánh dương
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Bảo Dương
- Tên đệm寶Bảo20 nétKimThanh hỏi
Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.
Ý nghĩa chữ Bảo - Tên chính陽Dương17 nétThổThanh ngang
Ánh dương — Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.
Ý nghĩa chữ Dương
Tên Bảo Dương hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bảo Dương với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bảo Dươngngã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 89Rất tốt |
| Trần Bảo Dươnghuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 81Tốt |
| Lê Bảo Dươngngang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 90Rất tốt |
| Phạm Bảo Dươngnặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 88Rất tốt |
| Hoàng Bảo Dươnghuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 89Rất tốt |
| Huỳnh Bảo Dươnghuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 89Rất tốt |
Cùng viết không dấu “bao duong”
Tên đệm khác đi với Dương
- Tùng Dương松陽 · Cây tùng · Ánh dươngThổ
- Chí Dương志陽 · Ý chí · Ánh dươngThổ
- Chiếu Dương照陽 · Chiếu sáng · Ánh dươngThổ
- Đại Dương大陽 · Lớn lao · Ánh dươngThổ
- Đạo Dương道陽 · Đạo lý · Ánh dươngThổ
- Đắc Dương得陽 · Đạt được · Ánh dươngThổ
- Định Dương定陽 · Vững vàng · Ánh dươngThổ
- Đức Dương德陽 · Đức độ · Ánh dươngThổ
- Hạc Dương鶴陽 · Chim hạc · Ánh dươngThổ
- Hiển Dương顯陽 · Hiển đạt · Ánh dươngThổ
- Hiểu Dương曉陽 · Hiểu biết · Ánh dươngThổ
- Khánh Dương慶陽 · Mừng vui · Ánh dươngThổ
Tên khác có đệm Bảo
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Bảo Minh寶明 · Quý báu · Sáng tỏHỏa
- Bảo Nam寶南 · Quý báu · Phương NamHỏa
- Bảo Trung寶忠 · Quý báu · Trung thànhHỏa
- Bảo Duy寶維 · Quý báu · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Bảo Khang寶康 · Quý báu · An khangMộc
- Bảo Khôi寶魁 · Quý báu · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Bảo Lâm寶林 · Quý báu · Rừng xanhMộc
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
- Hoàng Việt皇越 · Huy hoàng · Vượt lênThổ
Câu hỏi về tên Bảo Dương
Tên Bảo Dương có nghĩa là gì?
Bảo Dương (寶 陽): Quý báu · Ánh dương. Bảo nghĩa là quý báu, Dương nghĩa là ánh dương.
Tên Bảo Dương thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Dương, tên Bảo Dương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Bảo Dương đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Bảo Dương có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
