Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tùng Dương
Cây tùng · Ánh dương. Thường đặt cho bé trai.
Tùng Dương — Cây tùng · Ánh dương
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Mạnh mẽ
Từng chữ trong tên Tùng Dương
- Tên đệm松Tùng8 nétMộcThanh huyền
Cây tùng — Cây thông, thông có nhiều thứ. Như thông đỏ xích tùng 赤松, thông đen hắc tùng 黑松, hải tùng 海松, ngũ tu tùng 五鬚松, v.v. Cây thông đến mùa rét vẫn xanh, nên người mới ví nó như người có khí tiết và người thọ. Như trinh tùng 貞松 nói người trinh tiết, kiều tùng 喬松 nói người thọ, v.v.
Ý nghĩa chữ Tùng - Tên chính陽Dương17 nétThổThanh ngang
Ánh dương — Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.
Ý nghĩa chữ Dương
Tên Tùng Dương hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tùng Dương với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tùng Dươngngã — huyền — ngang | ngã — huyền — ngang | 69Khá |
| Trần Tùng Dươnghuyền — huyền — ngang | huyền — huyền — ngang | 71Tốt |
| Lê Tùng Dươngngang — huyền — ngang | ngang — huyền — ngang | 74Tốt |
| Phạm Tùng Dươngnặng — huyền — ngang | nặng — huyền — ngang | 70Tốt |
| Hoàng Tùng Dươnghuyền — huyền — ngang | huyền — huyền — ngang | 59Khá |
| Huỳnh Tùng Dươnghuyền — huyền — ngang | huyền — huyền — ngang | 59Khá |
Tên đệm khác đi với Dương
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Chí Dương志陽 · Ý chí · Ánh dươngThổ
- Chiếu Dương照陽 · Chiếu sáng · Ánh dươngThổ
- Đại Dương大陽 · Lớn lao · Ánh dươngThổ
- Đạo Dương道陽 · Đạo lý · Ánh dươngThổ
- Đắc Dương得陽 · Đạt được · Ánh dươngThổ
- Định Dương定陽 · Vững vàng · Ánh dươngThổ
- Đức Dương德陽 · Đức độ · Ánh dươngThổ
- Hạc Dương鶴陽 · Chim hạc · Ánh dươngThổ
- Hiển Dương顯陽 · Hiển đạt · Ánh dươngThổ
- Hiểu Dương曉陽 · Hiểu biết · Ánh dươngThổ
- Khánh Dương慶陽 · Mừng vui · Ánh dươngThổ
Tên khác có đệm Tùng
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Tùng Dương
Tên Tùng Dương có nghĩa là gì?
Tùng Dương (松 陽): Cây tùng · Ánh dương. Tùng nghĩa là cây tùng, Dương nghĩa là ánh dương.
Tên Tùng Dương thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Dương, tên Tùng Dương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Tùng Dương đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Tùng Dương có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
