松8 nét Khang Hy
Tên Tùng
Cây tùng.
- Chữ Hán: 松
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh huyền · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 松 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cây thông, thông có nhiều thứ. Như thông đỏ xích tùng 赤松, thông đen hắc tùng 黑松, hải tùng 海松, ngũ tu tùng 五鬚松, v.v. Cây thông đến mùa rét vẫn xanh, nên người mới ví nó như người có khí tiết và người thọ. Như trinh tùng 貞松 nói người trinh tiết, kiều tùng 喬松 nói người thọ, v.v.
Tên đệm hay đi cùng tên Tùng
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
