Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đức Dương

Đức độ · Ánh dương. Thường đặt cho bé trai.

德陽Đức Dương
ThổHiện đại

Đức Dương — Đức độ · Ánh dương

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đức Dương

  • Tên đệm德Đức15 nétHỏaThanh sắc

    Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đức
  • Tên chính陽Dương17 nétThổThanh ngang

    Ánh dương — Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.

    Ý nghĩa chữ Dương

Tên Đức Dương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đức Dương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đức Dươngngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang81Tốt
Trần Đức Dươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang92Rất tốt
Lê Đức Dươngngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang81Tốt
Phạm Đức Dươngnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang74Tốt
Hoàng Đức Dươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang81Tốt
Huỳnh Đức Dươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang81Tốt

Tên đệm khác đi với Dương

Tên khác có đệm Đức

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đức Dương

Tên Đức Dương có nghĩa là gì?

Đức Dương (德 陽): Đức độ · Ánh dương. Đức nghĩa là đức độ, Dương nghĩa là ánh dương.

Tên Đức Dương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dương, tên Đức Dương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đức Dương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đức Dương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.