Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đức Huy
Đức độ · Rực rỡ. Thường đặt cho bé trai.
Đức Huy — Đức độ · Rực rỡ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đức Huy
- Tên đệm德Đức15 nétHỏaThanh sắc
Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.
Ý nghĩa chữ Đức - Tên chính輝Huy15 nétHỏaThanh ngang
Rực rỡ — Sáng sủa, rực rỡ. Làm nên vẻ vang gọi là quang huy 光輝. Mạnh Giao 孟郊. Thùy ngôn thốn thảo tâm, Báo đắc tam xuân huy 誰言寸草心,報得三春輝 (Du tử ngâm 遊子吟) ai nói rằng lòng của một tấc cỏ ngắn ngủi, hẹp hòi lại có thể báo đáp được ánh nắng ba mùa xuân chan hòa đầm ấm. Câu Liệu đem tấc cỏ quyết đền ba xuân của Nguyễn Du 阮攸 mượn ý hai câu thơ này.
Ý nghĩa chữ Huy
Tên Đức Huy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đức Huy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đức Huyngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 77Tốt |
| Trần Đức Huyhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 82Tốt |
| Lê Đức Huyngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 75Tốt |
| Phạm Đức Huynặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 76Tốt |
| Hoàng Đức Huyhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 77Tốt |
| Huỳnh Đức Huyhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 77Tốt |
Tên đệm khác đi với Huy
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Gia Huy嘉輝 · Tốt lành · Rực rỡHỏa
- Đình Huy庭輝 · Nề nếp gia đình · Rực rỡHỏa
- Minh Huy明輝 · Sáng tỏ · Rực rỡHỏa
- Quang Huy光輝 · Ánh sáng · Rực rỡHỏa
- Thanh Huy清輝 · Trong sạch · Rực rỡHỏa
- Bách Huy柏輝 · Cây bách vững bền · Rực rỡHỏa
- Bảng Huy榜輝 · Bảng vàng · Rực rỡHỏa
- Cát Huy吉輝 · Tốt lành · Rực rỡHỏa
- Cửu Huy久輝 · Lâu dài · Rực rỡHỏa
- Khải Huy凱輝 · Khải hoàn · Rực rỡHỏa
- Khắc Huy克輝 · Làm được việc · Rực rỡHỏa
Tên khác có đệm Đức
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Đức Minh德明 · Đức độ · Sáng tỏHỏa
- Đức Trung德忠 · Đức độ · Trung thànhHỏa
- Đức Phong德風 · Đức độ · Phong tháiThủy
- Đức Nhân德仁 · Đức độ · Nhân áiKim
- Đức Tài德才 · Đức độ · Tài năngKim
- Đức Thành德成 · Đức độ · Thành côngKim
- Đức Chí德志 · Đức độ · Ý chíHỏa
- Đức Lộc德祿 · Đức độ · Phúc lộcHỏa
- Đức Trí德智 · Đức độ · Trí tuệHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Đức Huy
Tên Đức Huy có nghĩa là gì?
Đức Huy (德 輝): Đức độ · Rực rỡ. Đức nghĩa là đức độ, Huy nghĩa là rực rỡ.
Tên Đức Huy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Huy, tên Đức Huy thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Đức Huy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đức Huy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
