Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Duy Khánh

Giữ gìn, bền vững · Mừng vui. Thường đặt cho bé trai.

維慶Duy Khánh
HỏaTên phổ biếnHiện đại

Duy Khánh — Giữ gìn, bền vững · Mừng vui

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Duy Khánh

  • Tên đệm維Duy14 nétMộcThanh ngang

    Giữ gìn, bền vững — Buộc. Như duy hệ 維縶, duy trì 維持 ràng buộc giữ gìn cho khỏi đổ hỏng.

    Ý nghĩa chữ Duy
  • Tên chính慶Khánh15 nétHỏaThanh sắc

    Mừng vui — Mừng. Như tục gọi chúc thọ là xưng khánh 稱慶.

    Ý nghĩa chữ Khánh

Tên Duy Khánh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Duy Khánh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Duy Khánhngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc83Tốt
Trần Duy Khánhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc84Tốt
Lê Duy Khánhngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc82Tốt
Phạm Duy Khánhnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc82Tốt
Hoàng Duy Khánhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc83Tốt
Huỳnh Duy Khánhhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc83Tốt

Tên đệm khác đi với Khánh

Tên khác có đệm Duy

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Duy Khánh

Tên Duy Khánh có nghĩa là gì?

Duy Khánh (維 慶): Giữ gìn, bền vững · Mừng vui. Duy nghĩa là giữ gìn, bền vững, Khánh nghĩa là mừng vui.

Tên Duy Khánh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khánh, tên Duy Khánh thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Duy Khánh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Duy Khánh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.