Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Quốc Trung
Đất nước · Trung thành. Thường đặt cho bé trai.
Quốc Trung — Đất nước · Trung thành
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Quốc Trung
- Tên đệm國Quốc11 nétMộcThanh sắc
Đất nước — Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là nước.
Ý nghĩa chữ Quốc - Tên chính忠Trung8 nétHỏaThanh ngang
Trung thành — Thực, dốc lòng, hết bổn phận mình là trung.
Ý nghĩa chữ Trung
Tên Quốc Trung hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Quốc Trung với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Quốc Trungngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 82Tốt |
| Trần Quốc Trunghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 81Tốt |
| Lê Quốc Trungngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 77Tốt |
| Phạm Quốc Trungnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 76Tốt |
| Hoàng Quốc Trunghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 82Tốt |
| Huỳnh Quốc Trunghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 82Tốt |
Tên đệm khác đi với Trung
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
- Đức Trung德忠 · Đức độ · Trung thànhHỏa
- Kiên Trung堅忠 · Kiên định · Trung thànhHỏa
- Bảo Trung寶忠 · Quý báu · Trung thànhHỏa
- Quang Trung光忠 · Ánh sáng · Trung thànhHỏa
- Hoàng Trung皇忠 · Huy hoàng · Trung thànhHỏa
- Thành Trung成忠 · Thành công · Trung thànhHỏa
- Bách Trung柏忠 · Cây bách vững bền · Trung thànhHỏa
- Bảng Trung榜忠 · Bảng vàng · Trung thànhHỏa
- Cát Trung吉忠 · Tốt lành · Trung thànhHỏa
- Cửu Trung久忠 · Lâu dài · Trung thànhHỏa
- Khải Trung凱忠 · Khải hoàn · Trung thànhHỏa
Tên khác có đệm Quốc
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Hưng國興 · Đất nước · Hưng thịnhThủy
- Quốc Phong國風 · Đất nước · Phong tháiThủy
- Quốc Anh國英 · Đất nước · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Quốc Cường國強 · Đất nước · Mạnh mẽMộc
- Quốc Vương國王 · Đất nước · Vương giảKim
- Quốc Khánh國慶 · Đất nước · Mừng vuiHỏa
- Quốc Tuấn國俊 · Đất nước · Tuấn túHỏa
- Quốc Bảo國寶 · Đất nước · Quý báuKim
- Quốc Ân國恩 · Đất nước · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Quốc Chiêu國昭 · Đất nước · Sáng tỏHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
- Đình Chí庭志 · Nề nếp gia đình · Ý chíHỏa
Câu hỏi về tên Quốc Trung
Tên Quốc Trung có nghĩa là gì?
Quốc Trung (國 忠): Đất nước · Trung thành. Quốc nghĩa là đất nước, Trung nghĩa là trung thành.
Tên Quốc Trung thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Trung, tên Quốc Trung thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Quốc Trung đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Quốc Trung có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
