Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Quang Trung
Ánh sáng · Trung thành. Thường đặt cho bé trai.
Quang Trung — Ánh sáng · Trung thành
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Quang Trung
- Tên đệm光Quang6 nétHỏaThanh ngang
Ánh sáng — Sáng, các nhà khoa học bây giờ nghiên cứu cái nguyên lý về bóng sáng, chất sáng gọi là quang học 光學.
Ý nghĩa chữ Quang - Tên chính忠Trung8 nétHỏaThanh ngang
Trung thành — Thực, dốc lòng, hết bổn phận mình là trung.
Ý nghĩa chữ Trung
Tên Quang Trung hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Quang Trung với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Quang Trungngã — ngang — ngang | ngã — ngang — ngang | 70Tốt |
| Trần Quang Trunghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 55Khá |
| Lê Quang Trungngang — ngang — ngang | ngang — ngang — ngang | 69Khá |
| Phạm Quang Trungnặng — ngang — ngang | nặng — ngang — ngang | 78Tốt |
| Hoàng Quang Trunghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 60Khá |
| Huỳnh Quang Trunghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 60Khá |
Cùng viết không dấu “quang trung”
Tên đệm khác đi với Trung
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
- Đức Trung德忠 · Đức độ · Trung thànhHỏa
- Kiên Trung堅忠 · Kiên định · Trung thànhHỏa
- Bảo Trung寶忠 · Quý báu · Trung thànhHỏa
- Hoàng Trung皇忠 · Huy hoàng · Trung thànhHỏa
- Thành Trung成忠 · Thành công · Trung thànhHỏa
- Bách Trung柏忠 · Cây bách vững bền · Trung thànhHỏa
- Bảng Trung榜忠 · Bảng vàng · Trung thànhHỏa
- Cát Trung吉忠 · Tốt lành · Trung thànhHỏa
- Cửu Trung久忠 · Lâu dài · Trung thànhHỏa
- Khải Trung凱忠 · Khải hoàn · Trung thànhHỏa
Tên khác có đệm Quang
- Quang Khải光凱 · Ánh sáng · Khải hoànMộc
- Quang Đạt光達 · Ánh sáng · Thành đạtHỏa
- Quang Khánh光慶 · Ánh sáng · Mừng vuiHỏa
- Quang Tuấn光俊 · Ánh sáng · Tuấn túHỏa
- Quang Vinh光榮 · Ánh sáng · Vinh hiểnMộc
- Quang Hiếu光孝 · Ánh sáng · Hiếu thảoThủy
- Quang Mạnh光孟 · Ánh sáng · Con trưởngThủy
- Quang Chiêu光昭 · Ánh sáng · Sáng tỏHỏa
- Quang Huy光輝 · Ánh sáng · Rực rỡHỏa
- Quang Minh光明 · Ánh sáng · Sáng tỏHỏa
- Quang Dũng光勇 · Ánh sáng · Dũng cảmThổ
- Quang Dực光翊 · Ánh sáng · Phò táThổ
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Quang Trung
Tên Quang Trung có nghĩa là gì?
Quang Trung (光 忠): Ánh sáng · Trung thành. Quang nghĩa là ánh sáng, Trung nghĩa là trung thành.
Tên Quang Trung thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Trung, tên Quang Trung thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Quang Trung đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Quang Trung có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
