忠8 nét Khang Hy
Tên Trung
Trung thành.
- Chữ Hán: 忠
- Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 忠 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Thực, dốc lòng, hết bổn phận mình là trung.
Tên đệm hay đi cùng tên Trung
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
