Tên Quang
Ánh sáng.
- Chữ Hán: 光
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 光 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Sáng, các nhà khoa học bây giờ nghiên cứu cái nguyên lý về bóng sáng, chất sáng gọi là quang học 光學.
- Vẻ vang. Như quang lâm 光臨, quang giáng 光降 người ta tới đến mình là vẻ vang cho mình.
- Rực rỡ. Như quan quang thượng quốc 觀光上國 xem cái văn minh của nước giỏi. Như đã đọa vào nơi tối tăm lại khôi phục lại rực rỡ, đã thua mất thành mất nước lại đánh lấy lại được gọi là quang phục 光復.
- Bóng, vật gì mài giũa kỹ sáng bóng gọi là quang.
Tên đệm hay đi cùng tên Quang
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Bách Quang柏 · Cây bách vững bền87
- Dũng Quang勇 · Dũng cảm87
- Hậu Quang厚 · Nhân hậu87
- Hiệp Quang俠 · Hào hiệp87
- Kiến Quang建 · Kiến tạo87
- Kỷ Quang紀 · Kỷ cương87
- Lượng Quang亮 · Sáng sủa87
- Ngạn Quang彥 · Người tài đức87
- Nguyện Quang願 · Ước nguyện87
- Trọng Quang重 · Kính trọng87
- Tuấn Quang俊 · Tuấn tú87
- Hiển Quang顯 · Hiển đạt86
