Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Quang, Quảng

Không dấu cùng viết là "quang" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

光6 nét Khang Hy

Tên Quang

Ánh sáng.

  • Chữ Hán: 光
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 光 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Sáng, các nhà khoa học bây giờ nghiên cứu cái nguyên lý về bóng sáng, chất sáng gọi là quang học 光學.
  2. Vẻ vang. Như quang lâm 光臨, quang giáng 光降 người ta tới đến mình là vẻ vang cho mình.
  3. Rực rỡ. Như quan quang thượng quốc 觀光上國 xem cái văn minh của nước giỏi. Như đã đọa vào nơi tối tăm lại khôi phục lại rực rỡ, đã thua mất thành mất nước lại đánh lấy lại được gọi là quang phục 光復.
  4. Bóng, vật gì mài giũa kỹ sáng bóng gọi là quang.

Tên đệm hay đi cùng tên Quang

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

廣15 nét Khang Hy

Tên Quảng

Rộng lớn.

  • Chữ Hán: 廣
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh hỏi · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 廣 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Rộng.
  2. Mở rộng.
  3. Mười lăm cỗ xe binh gọi là một quảng.
  4. Tên đất.

Chữ 廣 còn đọc là: quáng.

Tên đệm hay đi cùng tên Quảng

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.