Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Quang Dực
Ánh sáng · Phò tá. Thường đặt cho bé trai.
Quang Dực — Ánh sáng · Phò tá
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Quang Dực
- Tên đệm光Quang6 nétHỏaThanh ngang
Ánh sáng — Sáng, các nhà khoa học bây giờ nghiên cứu cái nguyên lý về bóng sáng, chất sáng gọi là quang học 光學.
Ý nghĩa chữ Quang - Tên chính翊Dực11 nétThổThanh nặng
Phò tá — Kính trọng, giúp đỡ.
Ý nghĩa chữ Dực
Tên Quang Dực hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Quang Dực với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Quang Dựcngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 85Rất tốt |
| Trần Quang Dựchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 76Tốt |
| Lê Quang Dựcngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 86Rất tốt |
| Phạm Quang Dựcnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 82Tốt |
| Hoàng Quang Dựchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 85Rất tốt |
| Huỳnh Quang Dựchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 85Rất tốt |
Cùng viết không dấu “quang duc”
Tên đệm khác đi với Dực
- Ân Dực恩翊 · Ân tình, ơn nghĩa · Phò táThổ
- Chiêu Dực昭翊 · Sáng tỏ · Phò táThổ
- Đăng Dực登翊 · Tiến lên, đăng khoa · Phò táThổ
- Đình Dực庭翊 · Nề nếp gia đình · Phò táThổ
- Đôn Dực敦翊 · Đôn hậu · Phò táThổ
- Đồng Dực同翊 · Đồng lòng · Phò táThổ
- Hi Dực熙翊 · Sáng sủa, hưng thịnh · Phò táThổ
- Hoài Dực懷翊 · Hoài bão · Phò táThổ
- Huân Dực勳翊 · Công huân · Phò táThổ
- Huy Dực輝翊 · Rực rỡ · Phò táThổ
- Luân Dực倫翊 · Luân thường · Phò táThổ
- Minh Dực明翊 · Sáng tỏ · Phò táThổ
Tên khác có đệm Quang
- Quang Khải光凱 · Ánh sáng · Khải hoànMộc
- Quang Đạt光達 · Ánh sáng · Thành đạtHỏa
- Quang Khánh光慶 · Ánh sáng · Mừng vuiHỏa
- Quang Tuấn光俊 · Ánh sáng · Tuấn túHỏa
- Quang Vinh光榮 · Ánh sáng · Vinh hiểnMộc
- Quang Hiếu光孝 · Ánh sáng · Hiếu thảoThủy
- Quang Mạnh光孟 · Ánh sáng · Con trưởngThủy
- Quang Chiêu光昭 · Ánh sáng · Sáng tỏHỏa
- Quang Huy光輝 · Ánh sáng · Rực rỡHỏa
- Quang Minh光明 · Ánh sáng · Sáng tỏHỏa
- Quang Trung光忠 · Ánh sáng · Trung thànhHỏa
- Quang Dũng光勇 · Ánh sáng · Dũng cảmThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Quang Dực
Tên Quang Dực có nghĩa là gì?
Quang Dực (光 翊): Ánh sáng · Phò tá. Quang nghĩa là ánh sáng, Dực nghĩa là phò tá.
Tên Quang Dực thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Dực, tên Quang Dực thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Quang Dực đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Quang Dực có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
