Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Chiêu Dực

Sáng tỏ · Phò tá. Thường đặt cho bé trai.

昭翊Chiêu Dực
ThổCổ điển

Chiêu Dực — Sáng tỏ · Phò tá

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Chiêu Dực

  • Tên đệm昭Chiêu9 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.

    Ý nghĩa chữ Chiêu
  • Tên chính翊Dực11 nétThổThanh nặng

    Phò tá — Kính trọng, giúp đỡ.

    Ý nghĩa chữ Dực

Tên Chiêu Dực hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Chiêu Dực với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Chiêu Dựcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng89Rất tốt
Trần Chiêu Dựchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng81Tốt
Lê Chiêu Dựcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng77Tốt
Phạm Chiêu Dựcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng74Tốt
Hoàng Chiêu Dựchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng89Rất tốt
Huỳnh Chiêu Dựchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng89Rất tốt

Cùng viết không dấu “chieu duc”

Tên đệm khác đi với Dực

Tên khác có đệm Chiêu

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Chiêu Dực

Tên Chiêu Dực có nghĩa là gì?

Chiêu Dực (昭 翊): Sáng tỏ · Phò tá. Chiêu nghĩa là sáng tỏ, Dực nghĩa là phò tá.

Tên Chiêu Dực thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dực, tên Chiêu Dực thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Chiêu Dực đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Chiêu Dực có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.