Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Chiêu Giáp
Sáng tỏ · Đứng đầu. Thường đặt cho bé trai.
Chiêu Giáp — Sáng tỏ · Đứng đầu
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Chiêu Giáp
- Tên đệm昭Chiêu9 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.
Ý nghĩa chữ Chiêu - Tên chính甲Giáp5 nétThổThanh sắc
Đứng đầu — Can Giáp, một can đầu trong mười can. Ngày xưa lấy mười can kể lần lượt, cho nên cái gì hơn hết cả đều gọi là giáp. Như phú giáp nhất hương 富甲一鄉 giầu nhất một làng.
Ý nghĩa chữ Giáp
Tên Chiêu Giáp hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Chiêu Giáp với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Chiêu Giápngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 87Rất tốt |
| Trần Chiêu Giáphuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 87Rất tốt |
| Lê Chiêu Giápngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 78Tốt |
| Phạm Chiêu Giápnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 74Tốt |
| Hoàng Chiêu Giáphuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 87Rất tốt |
| Huỳnh Chiêu Giáphuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 87Rất tốt |
Cùng viết không dấu “chieu giap”
Tên đệm khác đi với Giáp
- Nguyên Giáp元甲 · Khởi đầu · Đứng đầuThổ
- Ân Giáp恩甲 · Ân tình, ơn nghĩa · Đứng đầuThổ
- Đăng Giáp登甲 · Tiến lên, đăng khoa · Đứng đầuThổ
- Đình Giáp庭甲 · Nề nếp gia đình · Đứng đầuThổ
- Đôn Giáp敦甲 · Đôn hậu · Đứng đầuThổ
- Đồng Giáp同甲 · Đồng lòng · Đứng đầuThổ
- Hi Giáp熙甲 · Sáng sủa, hưng thịnh · Đứng đầuThổ
- Hoài Giáp懷甲 · Hoài bão · Đứng đầuThổ
- Huân Giáp勳甲 · Công huân · Đứng đầuThổ
- Huy Giáp輝甲 · Rực rỡ · Đứng đầuThổ
- Luân Giáp倫甲 · Luân thường · Đứng đầuThổ
- Minh Giáp明甲 · Sáng tỏ · Đứng đầuThổ
Tên khác có đệm Chiêu
- Chiêu Dũng昭勇 · Sáng tỏ · Dũng cảmThổ
- Chiêu Dực昭翊 · Sáng tỏ · Phò táThổ
- Chiêu Hậu昭厚 · Sáng tỏ · Nhân hậuThổ
- Chiêu Lĩnh昭嶺 · Sáng tỏ · Đỉnh núiThổ
- Chiêu Nguyện昭願 · Sáng tỏ · Ước nguyệnThổ
- Chiêu Nhất昭一 · Sáng tỏ · Đứng đầuThổ
- Chiêu Thạc昭碩 · Sáng tỏ · Lớn laoThổ
- Chiêu Thạch昭石 · Sáng tỏ · Đá vững chắcThổ
- Chiêu Trọng昭重 · Sáng tỏ · Kính trọngThổ
- Chiêu Vĩ昭偉 · Sáng tỏ · Vĩ đạiThổ
- Chiêu Viễn昭遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Chiêu Việt昭越 · Sáng tỏ · Vượt lênThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Chiêu Giáp
Tên Chiêu Giáp có nghĩa là gì?
Chiêu Giáp (昭 甲): Sáng tỏ · Đứng đầu. Chiêu nghĩa là sáng tỏ, Giáp nghĩa là đứng đầu.
Tên Chiêu Giáp thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Giáp, tên Chiêu Giáp thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Chiêu Giáp đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Chiêu Giáp có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
