Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đôn Giáp
Đôn hậu · Đứng đầu. Thường đặt cho bé trai.
Đôn Giáp — Đôn hậu · Đứng đầu
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đôn Giáp
- Tên đệm敦Đôn12 nétHỏaThanh ngang
Đôn hậu — Hậu. Như đôn đốc 敦篤 đôn đốc, đôn mục 敦睦 dốc một niềm hòa mục, v.v.
Ý nghĩa chữ Đôn - Tên chính甲Giáp5 nétThổThanh sắc
Đứng đầu — Can Giáp, một can đầu trong mười can. Ngày xưa lấy mười can kể lần lượt, cho nên cái gì hơn hết cả đều gọi là giáp. Như phú giáp nhất hương 富甲一鄉 giầu nhất một làng.
Ý nghĩa chữ Giáp
Tên Đôn Giáp hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đôn Giáp với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đôn Giápngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 88Rất tốt |
| Trần Đôn Giáphuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 83Tốt |
| Lê Đôn Giápngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 89Rất tốt |
| Phạm Đôn Giápnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 88Rất tốt |
| Hoàng Đôn Giáphuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 88Rất tốt |
| Huỳnh Đôn Giáphuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 88Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Giáp
- Nguyên Giáp元甲 · Khởi đầu · Đứng đầuThổ
- Ân Giáp恩甲 · Ân tình, ơn nghĩa · Đứng đầuThổ
- Chiêu Giáp昭甲 · Sáng tỏ · Đứng đầuThổ
- Đăng Giáp登甲 · Tiến lên, đăng khoa · Đứng đầuThổ
- Đình Giáp庭甲 · Nề nếp gia đình · Đứng đầuThổ
- Đồng Giáp同甲 · Đồng lòng · Đứng đầuThổ
- Hi Giáp熙甲 · Sáng sủa, hưng thịnh · Đứng đầuThổ
- Hoài Giáp懷甲 · Hoài bão · Đứng đầuThổ
- Huân Giáp勳甲 · Công huân · Đứng đầuThổ
- Huy Giáp輝甲 · Rực rỡ · Đứng đầuThổ
- Luân Giáp倫甲 · Luân thường · Đứng đầuThổ
- Minh Giáp明甲 · Sáng tỏ · Đứng đầuThổ
Tên khác có đệm Đôn
- Đôn Dũng敦勇 · Đôn hậu · Dũng cảmThổ
- Đôn Dực敦翊 · Đôn hậu · Phò táThổ
- Đôn Hậu敦厚 · Đôn hậu · Nhân hậuThổ
- Đôn Lĩnh敦嶺 · Đôn hậu · Đỉnh núiThổ
- Đôn Nguyện敦願 · Đôn hậu · Ước nguyệnThổ
- Đôn Nhất敦一 · Đôn hậu · Đứng đầuThổ
- Đôn Thạc敦碩 · Đôn hậu · Lớn laoThổ
- Đôn Thạch敦石 · Đôn hậu · Đá vững chắcThổ
- Đôn Trọng敦重 · Đôn hậu · Kính trọngThổ
- Đôn Vĩ敦偉 · Đôn hậu · Vĩ đạiThổ
- Đôn Viễn敦遠 · Đôn hậu · Xa rộngThổ
- Đôn Việt敦越 · Đôn hậu · Vượt lênThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đôn Giáp
Tên Đôn Giáp có nghĩa là gì?
Đôn Giáp (敦 甲): Đôn hậu · Đứng đầu. Đôn nghĩa là đôn hậu, Giáp nghĩa là đứng đầu.
Tên Đôn Giáp thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Giáp, tên Đôn Giáp thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đôn Giáp đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đôn Giáp có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
