Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Huân Giáp
Công huân · Đứng đầu. Thường đặt cho bé trai.
Huân Giáp — Công huân · Đứng đầu
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Huân Giáp
- Tên đệm勳Huân16 nétHỏaThanh ngang
Công huân — Công. Có công thưởng cho một cái dấu hiệu để tiêu biểu sự vẻ vang gọi là huân chương 勳章 như cái mền-đay bây giờ. Ngày xưa dùng chữ 勛, nay cũng thông dụng.
Ý nghĩa chữ Huân - Tên chính甲Giáp5 nétThổThanh sắc
Đứng đầu — Can Giáp, một can đầu trong mười can. Ngày xưa lấy mười can kể lần lượt, cho nên cái gì hơn hết cả đều gọi là giáp. Như phú giáp nhất hương 富甲一鄉 giầu nhất một làng.
Ý nghĩa chữ Giáp
Tên Huân Giáp hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Huân Giáp với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Huân Giápngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 81Tốt |
| Trần Huân Giáphuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 91Rất tốt |
| Lê Huân Giápngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 87Rất tốt |
| Phạm Huân Giápnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 90Rất tốt |
| Hoàng Huân Giáphuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 81Tốt |
| Huỳnh Huân Giáphuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 81Tốt |
Tên đệm khác đi với Giáp
- Nguyên Giáp元甲 · Khởi đầu · Đứng đầuThổ
- Ân Giáp恩甲 · Ân tình, ơn nghĩa · Đứng đầuThổ
- Chiêu Giáp昭甲 · Sáng tỏ · Đứng đầuThổ
- Đăng Giáp登甲 · Tiến lên, đăng khoa · Đứng đầuThổ
- Đình Giáp庭甲 · Nề nếp gia đình · Đứng đầuThổ
- Đôn Giáp敦甲 · Đôn hậu · Đứng đầuThổ
- Đồng Giáp同甲 · Đồng lòng · Đứng đầuThổ
- Hi Giáp熙甲 · Sáng sủa, hưng thịnh · Đứng đầuThổ
- Hoài Giáp懷甲 · Hoài bão · Đứng đầuThổ
- Huy Giáp輝甲 · Rực rỡ · Đứng đầuThổ
- Luân Giáp倫甲 · Luân thường · Đứng đầuThổ
- Minh Giáp明甲 · Sáng tỏ · Đứng đầuThổ
Tên khác có đệm Huân
- Huân Dũng勳勇 · Công huân · Dũng cảmThổ
- Huân Dực勳翊 · Công huân · Phò táThổ
- Huân Hậu勳厚 · Công huân · Nhân hậuThổ
- Huân Lĩnh勳嶺 · Công huân · Đỉnh núiThổ
- Huân Nguyện勳願 · Công huân · Ước nguyệnThổ
- Huân Nhất勳一 · Công huân · Đứng đầuThổ
- Huân Thạc勳碩 · Công huân · Lớn laoThổ
- Huân Thạch勳石 · Công huân · Đá vững chắcThổ
- Huân Trọng勳重 · Công huân · Kính trọngThổ
- Huân Vĩ勳偉 · Công huân · Vĩ đạiThổ
- Huân Viễn勳遠 · Công huân · Xa rộngThổ
- Huân Việt勳越 · Công huân · Vượt lênThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Huân Giáp
Tên Huân Giáp có nghĩa là gì?
Huân Giáp (勳 甲): Công huân · Đứng đầu. Huân nghĩa là công huân, Giáp nghĩa là đứng đầu.
Tên Huân Giáp thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Giáp, tên Huân Giáp thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Huân Giáp đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Huân Giáp có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
