Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Huân Lĩnh
Công huân · Đỉnh núi. Thường đặt cho bé trai.
Huân Lĩnh — Công huân · Đỉnh núi
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Huân Lĩnh
- Tên đệm勳Huân16 nétHỏaThanh ngang
Công huân — Công. Có công thưởng cho một cái dấu hiệu để tiêu biểu sự vẻ vang gọi là huân chương 勳章 như cái mền-đay bây giờ. Ngày xưa dùng chữ 勛, nay cũng thông dụng.
Ý nghĩa chữ Huân - Tên chính嶺Lĩnh17 nétThổThanh ngã
Đỉnh núi — Đỉnh núi có thể thông ra đường cái được gọi là lĩnh.
Ý nghĩa chữ Lĩnh
Tên Huân Lĩnh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Huân Lĩnh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Huân Lĩnhngã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 81Tốt |
| Trần Huân Lĩnhhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 90Rất tốt |
| Lê Huân Lĩnhngang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 94Rất tốt |
| Phạm Huân Lĩnhnặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 84Tốt |
| Hoàng Huân Lĩnhhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 81Tốt |
| Huỳnh Huân Lĩnhhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 81Tốt |
Tên đệm khác đi với Lĩnh
- Ân Lĩnh恩嶺 · Ân tình, ơn nghĩa · Đỉnh núiThổ
- Chiêu Lĩnh昭嶺 · Sáng tỏ · Đỉnh núiThổ
- Đăng Lĩnh登嶺 · Tiến lên, đăng khoa · Đỉnh núiThổ
- Đình Lĩnh庭嶺 · Nề nếp gia đình · Đỉnh núiThổ
- Đôn Lĩnh敦嶺 · Đôn hậu · Đỉnh núiThổ
- Đồng Lĩnh同嶺 · Đồng lòng · Đỉnh núiThổ
- Hi Lĩnh熙嶺 · Sáng sủa, hưng thịnh · Đỉnh núiThổ
- Hoài Lĩnh懷嶺 · Hoài bão · Đỉnh núiThổ
- Huy Lĩnh輝嶺 · Rực rỡ · Đỉnh núiThổ
- Luân Lĩnh倫嶺 · Luân thường · Đỉnh núiThổ
- Minh Lĩnh明嶺 · Sáng tỏ · Đỉnh núiThổ
- Ninh Lĩnh寧嶺 · Yên ổn · Đỉnh núiThổ
Tên khác có đệm Huân
- Huân Dũng勳勇 · Công huân · Dũng cảmThổ
- Huân Dực勳翊 · Công huân · Phò táThổ
- Huân Giáp勳甲 · Công huân · Đứng đầuThổ
- Huân Hậu勳厚 · Công huân · Nhân hậuThổ
- Huân Nguyện勳願 · Công huân · Ước nguyệnThổ
- Huân Nhất勳一 · Công huân · Đứng đầuThổ
- Huân Thạc勳碩 · Công huân · Lớn laoThổ
- Huân Thạch勳石 · Công huân · Đá vững chắcThổ
- Huân Trọng勳重 · Công huân · Kính trọngThổ
- Huân Vĩ勳偉 · Công huân · Vĩ đạiThổ
- Huân Viễn勳遠 · Công huân · Xa rộngThổ
- Huân Việt勳越 · Công huân · Vượt lênThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Huân Lĩnh
Tên Huân Lĩnh có nghĩa là gì?
Huân Lĩnh (勳 嶺): Công huân · Đỉnh núi. Huân nghĩa là công huân, Lĩnh nghĩa là đỉnh núi.
Tên Huân Lĩnh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lĩnh, tên Huân Lĩnh thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Huân Lĩnh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Huân Lĩnh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
