Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Huy Lĩnh

Rực rỡ · Đỉnh núi. Thường đặt cho bé trai.

輝嶺Huy Lĩnh
ThổHài hòa

Huy Lĩnh — Rực rỡ · Đỉnh núi

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Huy Lĩnh

  • Tên đệm輝Huy15 nétHỏaThanh ngang

    Rực rỡ — Sáng sủa, rực rỡ. Làm nên vẻ vang gọi là quang huy 光輝. Mạnh Giao 孟郊. Thùy ngôn thốn thảo tâm, Báo đắc tam xuân huy 誰言寸草心,報得三春輝 (Du tử ngâm 遊子吟) ai nói rằng lòng của một tấc cỏ ngắn ngủi, hẹp hòi lại có thể báo đáp được ánh nắng ba mùa xuân chan hòa đầm ấm. Câu Liệu đem tấc cỏ quyết đền ba xuân của Nguyễn Du 阮攸 mượn ý hai câu thơ này.

    Ý nghĩa chữ Huy
  • Tên chính嶺Lĩnh17 nétThổThanh ngã

    Đỉnh núi — Đỉnh núi có thể thông ra đường cái được gọi là lĩnh.

    Ý nghĩa chữ Lĩnh

Tên Huy Lĩnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Huy Lĩnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Huy Lĩnhngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã81Tốt
Trần Huy Lĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã92Rất tốt
Lê Huy Lĩnhngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã81Tốt
Phạm Huy Lĩnhnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã74Tốt
Hoàng Huy Lĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã81Tốt
Huỳnh Huy Lĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã81Tốt

Tên đệm khác đi với Lĩnh

Tên khác có đệm Huy

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Huy Lĩnh

Tên Huy Lĩnh có nghĩa là gì?

Huy Lĩnh (輝 嶺): Rực rỡ · Đỉnh núi. Huy nghĩa là rực rỡ, Lĩnh nghĩa là đỉnh núi.

Tên Huy Lĩnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lĩnh, tên Huy Lĩnh thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Huy Lĩnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Huy Lĩnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.