Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đăng Lĩnh

Tiến lên, đăng khoa · Đỉnh núi. Thường đặt cho bé trai.

登嶺Đăng Lĩnh
ThổHài hòa

Đăng Lĩnh — Tiến lên, đăng khoa · Đỉnh núi

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Đăng Lĩnh

  • Tên đệm登Đăng12 nétHỏaThanh ngang

    Tiến lên, đăng khoa — Lên. Như đăng lâu 登樓 lên lầu.

    Ý nghĩa chữ Đăng
  • Tên chính嶺Lĩnh17 nétThổThanh ngã

    Đỉnh núi — Đỉnh núi có thể thông ra đường cái được gọi là lĩnh.

    Ý nghĩa chữ Lĩnh

Tên Đăng Lĩnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đăng Lĩnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đăng Lĩnhngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã90Rất tốt
Trần Đăng Lĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã85Rất tốt
Lê Đăng Lĩnhngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã84Tốt
Phạm Đăng Lĩnhnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã88Rất tốt
Hoàng Đăng Lĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã90Rất tốt
Huỳnh Đăng Lĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã90Rất tốt

Tên đệm khác đi với Lĩnh

Tên khác có đệm Đăng

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đăng Lĩnh

Tên Đăng Lĩnh có nghĩa là gì?

Đăng Lĩnh (登 嶺): Tiến lên, đăng khoa · Đỉnh núi. Đăng nghĩa là tiến lên, đăng khoa, Lĩnh nghĩa là đỉnh núi.

Tên Đăng Lĩnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lĩnh, tên Đăng Lĩnh thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đăng Lĩnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đăng Lĩnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.