Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đăng Nhất
Tiến lên, đăng khoa · Đứng đầu. Thường đặt cho bé trai.
Đăng Nhất — Tiến lên, đăng khoa · Đứng đầu
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Đăng Nhất
- Tên đệm登Đăng12 nétHỏaThanh ngang
Tiến lên, đăng khoa — Lên. Như đăng lâu 登樓 lên lầu.
Ý nghĩa chữ Đăng - Tên chính一Nhất1 nétThổThanh sắc
Đứng đầu — Một, số đếm đầu tiên. Đứng đầu, thứ nhất.
Ý nghĩa chữ Nhất
Tên Đăng Nhất hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đăng Nhất với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đăng Nhấtngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 93Rất tốt |
| Trần Đăng Nhấthuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 79Tốt |
| Lê Đăng Nhấtngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 81Tốt |
| Phạm Đăng Nhấtnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 97Rất tốt |
| Hoàng Đăng Nhấthuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 93Rất tốt |
| Huỳnh Đăng Nhấthuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 93Rất tốt |
Cùng viết không dấu “dang nhat”
Tên đệm khác đi với Nhất
- Ân Nhất恩一 · Ân tình, ơn nghĩa · Đứng đầuThổ
- Chiêu Nhất昭一 · Sáng tỏ · Đứng đầuThổ
- Đình Nhất庭一 · Nề nếp gia đình · Đứng đầuThổ
- Đôn Nhất敦一 · Đôn hậu · Đứng đầuThổ
- Đồng Nhất同一 · Đồng lòng · Đứng đầuThổ
- Hi Nhất熙一 · Sáng sủa, hưng thịnh · Đứng đầuThổ
- Hoài Nhất懷一 · Hoài bão · Đứng đầuThổ
- Huân Nhất勳一 · Công huân · Đứng đầuThổ
- Huy Nhất輝一 · Rực rỡ · Đứng đầuThổ
- Luân Nhất倫一 · Luân thường · Đứng đầuThổ
- Minh Nhất明一 · Sáng tỏ · Đứng đầuThổ
- Ninh Nhất寧一 · Yên ổn · Đứng đầuThổ
Tên khác có đệm Đăng
- Đăng Anh登英 · Tiến lên, đăng khoa · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đăng Khoa登科 · Tiến lên, đăng khoa · Khoa bảngMộc
- Đăng Khôi登魁 · Tiến lên, đăng khoa · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Đăng Dũng登勇 · Tiến lên, đăng khoa · Dũng cảmThổ
- Đăng Dực登翊 · Tiến lên, đăng khoa · Phò táThổ
- Đăng Giáp登甲 · Tiến lên, đăng khoa · Đứng đầuThổ
- Đăng Hậu登厚 · Tiến lên, đăng khoa · Nhân hậuThổ
- Đăng Lĩnh登嶺 · Tiến lên, đăng khoa · Đỉnh núiThổ
- Đăng Nguyện登願 · Tiến lên, đăng khoa · Ước nguyệnThổ
- Đăng Thạc登碩 · Tiến lên, đăng khoa · Lớn laoThổ
- Đăng Thạch登石 · Tiến lên, đăng khoa · Đá vững chắcThổ
- Đăng Trọng登重 · Tiến lên, đăng khoa · Kính trọngThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đăng Nhất
Tên Đăng Nhất có nghĩa là gì?
Đăng Nhất (登 一): Tiến lên, đăng khoa · Đứng đầu. Đăng nghĩa là tiến lên, đăng khoa, Nhất nghĩa là đứng đầu.
Tên Đăng Nhất thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Nhất, tên Đăng Nhất thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đăng Nhất đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đăng Nhất có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
