一1 nét Khang Hy
Tên Nhất
Đứng đầu.
- Chữ Hán: 一
- Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 一 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Một, số đếm đầu tiên. Đứng đầu, thứ nhất.
- Cùng một, như nhau; chuyên một lòng.
Tên đệm hay đi cùng tên Nhất
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Hoài Nhất懷 · Hoài bão90
- Đăng Nhất登 · Tiến lên, đăng khoa89
- Đôn Nhất敦 · Đôn hậu89
- Nhiên Nhất然 · Tự nhiên89
- Triều Nhất朝 · Buổi sớm89
- Chung Nhất鐘 · Tiếng chuông ngân87
- Hi Nhất熙 · Sáng sủa, hưng thịnh87
- Ninh Nhất寧 · Yên ổn87
- Tâm Nhất心 · Tấm lòng87
- Thiên Nhất天 · Trời87
- Ân Nhất恩 · Ân tình, ơn nghĩa86
- Đình Nhất庭 · Nề nếp gia đình86
