Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Nhất, Nhật

Không dấu cùng viết là "nhat" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

一1 nét Khang Hy

Tên Nhất

Đứng đầu.

  • Chữ Hán: 一
  • Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 一 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Một, số đếm đầu tiên. Đứng đầu, thứ nhất.
  2. Cùng một, như nhau; chuyên một lòng.

Tên đệm hay đi cùng tên Nhất

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

日4 nét Khang Hy

Tên Nhật

Mặt trời.

  • Chữ Hán: 日
  • Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 日 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Mặt trời.
  2. Ngày, một ngày một đêm gọi là nhất nhật 一日.
  3. Ban ngày. Như nhật dĩ kế dạ 日以繼夜 ban ngày lại tiếp đến ban đêm, vãng nhật 往日 ngày hôm qua, lai nhật 來日 ngày mai, v.v.
  4. Nước Nhật, nước Nhật Bản 日本 thường gọi tắt là nước Nhật.

Tên đệm hay đi cùng tên Nhật

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.