Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ninh Nhất

Yên ổn · Đứng đầu. Thường đặt cho bé trai.

寧一Ninh Nhất
ThổCổ điển

Ninh Nhất — Yên ổn · Đứng đầu

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an

Từng chữ trong tên Ninh Nhất

  • Tên đệm寧Ninh14 nétHỏaThanh ngang

    Yên ổn — Yên ổn.

    Ý nghĩa chữ Ninh
  • Tên chính一Nhất1 nétThổThanh sắc

    Đứng đầu — Một, số đếm đầu tiên. Đứng đầu, thứ nhất.

    Ý nghĩa chữ Nhất

Tên Ninh Nhất hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ninh Nhất với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ninh Nhấtngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc88Rất tốt
Trần Ninh Nhấthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc87Rất tốt
Lê Ninh Nhấtngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc81Tốt
Phạm Ninh Nhấtnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc91Rất tốt
Hoàng Ninh Nhấthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc88Rất tốt
Huỳnh Ninh Nhấthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc88Rất tốt

Cùng viết không dấu “ninh nhat”

Tên đệm khác đi với Nhất

Tên khác có đệm Ninh

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Ninh Nhất

Tên Ninh Nhất có nghĩa là gì?

Ninh Nhất (寧 一): Yên ổn · Đứng đầu. Ninh nghĩa là yên ổn, Nhất nghĩa là đứng đầu.

Tên Ninh Nhất thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nhất, tên Ninh Nhất thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Ninh Nhất đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Ninh Nhất có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.