Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Ninh Vĩ
Yên ổn · Vĩ đại. Thường đặt cho bé trai.
Ninh Vĩ — Yên ổn · Vĩ đại
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an
Từng chữ trong tên Ninh Vĩ
- Tên đệm寧Ninh14 nétHỏaThanh ngang
Yên ổn — Yên ổn.
Ý nghĩa chữ Ninh - Tên chính偉Vĩ11 nétThổThanh ngã
Vĩ đại — Lạ, lớn. Như tú vĩ 秀偉 tuấn tú lạ, vĩ dị 偉異 lớn lao lạ, v.v. đều là dùng để hình dung sự vật gì quí báu, hiếm có, và hình vóc cao lớn khác thường cả. Người nào có công to nghiệp lớn đều gọi là vĩ nhân 偉人.
Ý nghĩa chữ Vĩ
Tên Ninh Vĩ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Ninh Vĩ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Ninh Vĩngã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 90Rất tốt |
| Trần Ninh Vĩhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 87Rất tốt |
| Lê Ninh Vĩngang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 77Tốt |
| Phạm Ninh Vĩnặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 87Rất tốt |
| Hoàng Ninh Vĩhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 90Rất tốt |
| Huỳnh Ninh Vĩhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 90Rất tốt |
Cùng viết không dấu “ninh vi”
Tên đệm khác đi với Vĩ
- Ân Vĩ恩偉 · Ân tình, ơn nghĩa · Vĩ đạiThổ
- Chiêu Vĩ昭偉 · Sáng tỏ · Vĩ đạiThổ
- Đăng Vĩ登偉 · Tiến lên, đăng khoa · Vĩ đạiThổ
- Đình Vĩ庭偉 · Nề nếp gia đình · Vĩ đạiThổ
- Đôn Vĩ敦偉 · Đôn hậu · Vĩ đạiThổ
- Đồng Vĩ同偉 · Đồng lòng · Vĩ đạiThổ
- Hi Vĩ熙偉 · Sáng sủa, hưng thịnh · Vĩ đạiThổ
- Hoài Vĩ懷偉 · Hoài bão · Vĩ đạiThổ
- Huân Vĩ勳偉 · Công huân · Vĩ đạiThổ
- Huy Vĩ輝偉 · Rực rỡ · Vĩ đạiThổ
- Luân Vĩ倫偉 · Luân thường · Vĩ đạiThổ
- Minh Vĩ明偉 · Sáng tỏ · Vĩ đạiThổ
Tên khác có đệm Ninh
- Ninh Dũng寧勇 · Yên ổn · Dũng cảmThổ
- Ninh Dực寧翊 · Yên ổn · Phò táThổ
- Ninh Giáp寧甲 · Yên ổn · Đứng đầuThổ
- Ninh Hậu寧厚 · Yên ổn · Nhân hậuThổ
- Ninh Lĩnh寧嶺 · Yên ổn · Đỉnh núiThổ
- Ninh Nguyện寧願 · Yên ổn · Ước nguyệnThổ
- Ninh Nhất寧一 · Yên ổn · Đứng đầuThổ
- Ninh Thạc寧碩 · Yên ổn · Lớn laoThổ
- Ninh Thạch寧石 · Yên ổn · Đá vững chắcThổ
- Ninh Trọng寧重 · Yên ổn · Kính trọngThổ
- Ninh Viễn寧遠 · Yên ổn · Xa rộngThổ
- Ninh Việt寧越 · Yên ổn · Vượt lênThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Ninh Vĩ
Tên Ninh Vĩ có nghĩa là gì?
Ninh Vĩ (寧 偉): Yên ổn · Vĩ đại. Ninh nghĩa là yên ổn, Vĩ nghĩa là vĩ đại.
Tên Ninh Vĩ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Vĩ, tên Ninh Vĩ thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Ninh Vĩ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Ninh Vĩ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
