Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Vi, Vĩ

Không dấu cùng viết là "vi" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

薇19 nét Khang Hy

Tên Vi

Hoa tường vi.

  • Chữ Hán: 薇
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 薇 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Rau vi.
  2. Tử vi 紫薇 cây hoa tử vi. tục gọi là hoa bách nhật hồng 百日紅. Về nhà Đường 唐 trồng ở tỉnh Trung Thư. Sau gọi tỉnh Trung Thư là Tử Vi tỉnh 紫薇省. Nhà Minh 明 đổi làm ty Bố Chính, cho nên gọi Bố Chính ty 布政司 là Vi viên 薇垣.
  3. Tường vi 薔薇. Xem chữ tường 薔.

Tên đệm hay đi cùng tên Vi

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

偉11 nét Khang Hy

Tên Vĩ

Vĩ đại.

  • Chữ Hán: 偉
  • Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngã · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 偉 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Lạ, lớn. Như tú vĩ 秀偉 tuấn tú lạ, vĩ dị 偉異 lớn lao lạ, v.v. đều là dùng để hình dung sự vật gì quí báu, hiếm có, và hình vóc cao lớn khác thường cả. Người nào có công to nghiệp lớn đều gọi là vĩ nhân 偉人.

Tên đệm hay đi cùng tên Vĩ

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.