Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đồng Vĩ
Đồng lòng · Vĩ đại. Thường đặt cho bé trai.
Đồng Vĩ — Đồng lòng · Vĩ đại
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đồng Vĩ
- Tên đệm同Đồng6 nétHỏaThanh huyền
Đồng lòng — Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng 資于事父以事母而愛同 nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.
Ý nghĩa chữ Đồng - Tên chính偉Vĩ11 nétThổThanh ngã
Vĩ đại — Lạ, lớn. Như tú vĩ 秀偉 tuấn tú lạ, vĩ dị 偉異 lớn lao lạ, v.v. đều là dùng để hình dung sự vật gì quí báu, hiếm có, và hình vóc cao lớn khác thường cả. Người nào có công to nghiệp lớn đều gọi là vĩ nhân 偉人.
Ý nghĩa chữ Vĩ
Tên Đồng Vĩ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đồng Vĩ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đồng Vĩngã — huyền — ngã | ngã — huyền — ngã | 85Rất tốt |
| Trần Đồng Vĩhuyền — huyền — ngã | huyền — huyền — ngã | 76Tốt |
| Lê Đồng Vĩngang — huyền — ngã | ngang — huyền — ngã | 86Rất tốt |
| Phạm Đồng Vĩnặng — huyền — ngã | nặng — huyền — ngã | 82Tốt |
| Hoàng Đồng Vĩhuyền — huyền — ngã | huyền — huyền — ngã | 85Rất tốt |
| Huỳnh Đồng Vĩhuyền — huyền — ngã | huyền — huyền — ngã | 85Rất tốt |
Cùng viết không dấu “dong vi”
Tên đệm khác đi với Vĩ
- Ân Vĩ恩偉 · Ân tình, ơn nghĩa · Vĩ đạiThổ
- Chiêu Vĩ昭偉 · Sáng tỏ · Vĩ đạiThổ
- Đăng Vĩ登偉 · Tiến lên, đăng khoa · Vĩ đạiThổ
- Đình Vĩ庭偉 · Nề nếp gia đình · Vĩ đạiThổ
- Đôn Vĩ敦偉 · Đôn hậu · Vĩ đạiThổ
- Hi Vĩ熙偉 · Sáng sủa, hưng thịnh · Vĩ đạiThổ
- Hoài Vĩ懷偉 · Hoài bão · Vĩ đạiThổ
- Huân Vĩ勳偉 · Công huân · Vĩ đạiThổ
- Huy Vĩ輝偉 · Rực rỡ · Vĩ đạiThổ
- Luân Vĩ倫偉 · Luân thường · Vĩ đạiThổ
- Minh Vĩ明偉 · Sáng tỏ · Vĩ đạiThổ
- Ninh Vĩ寧偉 · Yên ổn · Vĩ đạiThổ
Tên khác có đệm Đồng
- Đồng Dũng同勇 · Đồng lòng · Dũng cảmThổ
- Đồng Dực同翊 · Đồng lòng · Phò táThổ
- Đồng Giáp同甲 · Đồng lòng · Đứng đầuThổ
- Đồng Hậu同厚 · Đồng lòng · Nhân hậuThổ
- Đồng Lĩnh同嶺 · Đồng lòng · Đỉnh núiThổ
- Đồng Nguyện同願 · Đồng lòng · Ước nguyệnThổ
- Đồng Nhất同一 · Đồng lòng · Đứng đầuThổ
- Đồng Thạc同碩 · Đồng lòng · Lớn laoThổ
- Đồng Thạch同石 · Đồng lòng · Đá vững chắcThổ
- Đồng Trọng同重 · Đồng lòng · Kính trọngThổ
- Đồng Viễn同遠 · Đồng lòng · Xa rộngThổ
- Đồng Việt同越 · Đồng lòng · Vượt lênThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đồng Vĩ
Tên Đồng Vĩ có nghĩa là gì?
Đồng Vĩ (同 偉): Đồng lòng · Vĩ đại. Đồng nghĩa là đồng lòng, Vĩ nghĩa là vĩ đại.
Tên Đồng Vĩ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Vĩ, tên Đồng Vĩ thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đồng Vĩ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đồng Vĩ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
