Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đôn Vĩ

Đôn hậu · Vĩ đại. Thường đặt cho bé trai.

敦偉Đôn Vĩ
ThổCổ điển

Đôn Vĩ — Đôn hậu · Vĩ đại

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đôn Vĩ

  • Tên đệm敦Đôn12 nétHỏaThanh ngang

    Đôn hậu — Hậu. Như đôn đốc 敦篤 đôn đốc, đôn mục 敦睦 dốc một niềm hòa mục, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đôn
  • Tên chính偉Vĩ11 nétThổThanh ngã

    Vĩ đại — Lạ, lớn. Như tú vĩ 秀偉 tuấn tú lạ, vĩ dị 偉異 lớn lao lạ, v.v. đều là dùng để hình dung sự vật gì quí báu, hiếm có, và hình vóc cao lớn khác thường cả. Người nào có công to nghiệp lớn đều gọi là vĩ nhân 偉人.

    Ý nghĩa chữ Vĩ

Tên Đôn Vĩ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đôn Vĩ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đôn Vĩngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã93Rất tốt
Trần Đôn Vĩhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã82Tốt
Lê Đôn Vĩngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã85Rất tốt
Phạm Đôn Vĩnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã91Rất tốt
Hoàng Đôn Vĩhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã93Rất tốt
Huỳnh Đôn Vĩhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã93Rất tốt

Tên đệm khác đi với Vĩ

Tên khác có đệm Đôn

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đôn Vĩ

Tên Đôn Vĩ có nghĩa là gì?

Đôn Vĩ (敦 偉): Đôn hậu · Vĩ đại. Đôn nghĩa là đôn hậu, Vĩ nghĩa là vĩ đại.

Tên Đôn Vĩ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Vĩ, tên Đôn Vĩ thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đôn Vĩ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đôn Vĩ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.