Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Huy Vĩ
Rực rỡ · Vĩ đại. Thường đặt cho bé trai.
Huy Vĩ — Rực rỡ · Vĩ đại
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Huy Vĩ
- Tên đệm輝Huy15 nétHỏaThanh ngang
Rực rỡ — Sáng sủa, rực rỡ. Làm nên vẻ vang gọi là quang huy 光輝. Mạnh Giao 孟郊. Thùy ngôn thốn thảo tâm, Báo đắc tam xuân huy 誰言寸草心,報得三春輝 (Du tử ngâm 遊子吟) ai nói rằng lòng của một tấc cỏ ngắn ngủi, hẹp hòi lại có thể báo đáp được ánh nắng ba mùa xuân chan hòa đầm ấm. Câu Liệu đem tấc cỏ quyết đền ba xuân của Nguyễn Du 阮攸 mượn ý hai câu thơ này.
Ý nghĩa chữ Huy - Tên chính偉Vĩ11 nétThổThanh ngã
Vĩ đại — Lạ, lớn. Như tú vĩ 秀偉 tuấn tú lạ, vĩ dị 偉異 lớn lao lạ, v.v. đều là dùng để hình dung sự vật gì quí báu, hiếm có, và hình vóc cao lớn khác thường cả. Người nào có công to nghiệp lớn đều gọi là vĩ nhân 偉人.
Ý nghĩa chữ Vĩ
Tên Huy Vĩ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Huy Vĩ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Huy Vĩngã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 82Tốt |
| Trần Huy Vĩhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 80Tốt |
| Lê Huy Vĩngang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 73Tốt |
| Phạm Huy Vĩnặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 79Tốt |
| Hoàng Huy Vĩhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 82Tốt |
| Huỳnh Huy Vĩhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 82Tốt |
Tên đệm khác đi với Vĩ
- Ân Vĩ恩偉 · Ân tình, ơn nghĩa · Vĩ đạiThổ
- Chiêu Vĩ昭偉 · Sáng tỏ · Vĩ đạiThổ
- Đăng Vĩ登偉 · Tiến lên, đăng khoa · Vĩ đạiThổ
- Đình Vĩ庭偉 · Nề nếp gia đình · Vĩ đạiThổ
- Đôn Vĩ敦偉 · Đôn hậu · Vĩ đạiThổ
- Đồng Vĩ同偉 · Đồng lòng · Vĩ đạiThổ
- Hi Vĩ熙偉 · Sáng sủa, hưng thịnh · Vĩ đạiThổ
- Hoài Vĩ懷偉 · Hoài bão · Vĩ đạiThổ
- Huân Vĩ勳偉 · Công huân · Vĩ đạiThổ
- Luân Vĩ倫偉 · Luân thường · Vĩ đạiThổ
- Minh Vĩ明偉 · Sáng tỏ · Vĩ đạiThổ
- Ninh Vĩ寧偉 · Yên ổn · Vĩ đạiThổ
Tên khác có đệm Huy
- Huy Khánh輝慶 · Rực rỡ · Mừng vuiHỏa
- Huy Hồng輝紅 · Rực rỡ · Sắc hồngMộc
- Huy Mạnh輝孟 · Rực rỡ · Con trưởngThủy
- Huy Hoàng輝皇 · Rực rỡ · Huy hoàngKim
- Huy Dũng輝勇 · Rực rỡ · Dũng cảmThổ
- Huy Dực輝翊 · Rực rỡ · Phò táThổ
- Huy Giáp輝甲 · Rực rỡ · Đứng đầuThổ
- Huy Hậu輝厚 · Rực rỡ · Nhân hậuThổ
- Huy Lĩnh輝嶺 · Rực rỡ · Đỉnh núiThổ
- Huy Nguyện輝願 · Rực rỡ · Ước nguyệnThổ
- Huy Nhất輝一 · Rực rỡ · Đứng đầuThổ
- Huy Thạc輝碩 · Rực rỡ · Lớn laoThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Huy Vĩ
Tên Huy Vĩ có nghĩa là gì?
Huy Vĩ (輝 偉): Rực rỡ · Vĩ đại. Huy nghĩa là rực rỡ, Vĩ nghĩa là vĩ đại.
Tên Huy Vĩ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Vĩ, tên Huy Vĩ thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Huy Vĩ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Huy Vĩ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
