Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đôn Hậu
Đôn hậu · Nhân hậu. Thường đặt cho bé trai.
Đôn Hậu — Đôn hậu · Nhân hậu
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đôn Hậu
- Tên đệm敦Đôn12 nétHỏaThanh ngang
Đôn hậu — Hậu. Như đôn đốc 敦篤 đôn đốc, đôn mục 敦睦 dốc một niềm hòa mục, v.v.
Ý nghĩa chữ Đôn - Tên chính厚Hậu9 nétThổThanh nặng
Nhân hậu — Chiều dầy.
Ý nghĩa chữ Hậu
Tên Đôn Hậu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đôn Hậu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đôn Hậungã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 94Rất tốt |
| Trần Đôn Hậuhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 83Tốt |
| Lê Đôn Hậungang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 83Tốt |
| Phạm Đôn Hậunặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 98Rất tốt |
| Hoàng Đôn Hậuhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 94Rất tốt |
| Huỳnh Đôn Hậuhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 94Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Hậu
- Ân Hậu恩厚 · Ân tình, ơn nghĩa · Nhân hậuThổ
- Chiêu Hậu昭厚 · Sáng tỏ · Nhân hậuThổ
- Đăng Hậu登厚 · Tiến lên, đăng khoa · Nhân hậuThổ
- Đình Hậu庭厚 · Nề nếp gia đình · Nhân hậuThổ
- Đồng Hậu同厚 · Đồng lòng · Nhân hậuThổ
- Hi Hậu熙厚 · Sáng sủa, hưng thịnh · Nhân hậuThổ
- Hoài Hậu懷厚 · Hoài bão · Nhân hậuThổ
- Huân Hậu勳厚 · Công huân · Nhân hậuThổ
- Huy Hậu輝厚 · Rực rỡ · Nhân hậuThổ
- Luân Hậu倫厚 · Luân thường · Nhân hậuThổ
- Minh Hậu明厚 · Sáng tỏ · Nhân hậuThổ
- Ninh Hậu寧厚 · Yên ổn · Nhân hậuThổ
Tên khác có đệm Đôn
- Đôn Dũng敦勇 · Đôn hậu · Dũng cảmThổ
- Đôn Dực敦翊 · Đôn hậu · Phò táThổ
- Đôn Giáp敦甲 · Đôn hậu · Đứng đầuThổ
- Đôn Lĩnh敦嶺 · Đôn hậu · Đỉnh núiThổ
- Đôn Nguyện敦願 · Đôn hậu · Ước nguyệnThổ
- Đôn Nhất敦一 · Đôn hậu · Đứng đầuThổ
- Đôn Thạc敦碩 · Đôn hậu · Lớn laoThổ
- Đôn Thạch敦石 · Đôn hậu · Đá vững chắcThổ
- Đôn Trọng敦重 · Đôn hậu · Kính trọngThổ
- Đôn Vĩ敦偉 · Đôn hậu · Vĩ đạiThổ
- Đôn Viễn敦遠 · Đôn hậu · Xa rộngThổ
- Đôn Việt敦越 · Đôn hậu · Vượt lênThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đôn Hậu
Tên Đôn Hậu có nghĩa là gì?
Đôn Hậu (敦 厚): Đôn hậu · Nhân hậu. Đôn nghĩa là đôn hậu, Hậu nghĩa là nhân hậu.
Tên Đôn Hậu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hậu, tên Đôn Hậu thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đôn Hậu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đôn Hậu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
