Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hi Hậu
Sáng sủa, hưng thịnh · Nhân hậu. Thường đặt cho bé trai.
Hi Hậu — Sáng sủa, hưng thịnh · Nhân hậu
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Hi Hậu
- Tên đệm熙Hi14 nétHỏaThanh ngang
Sáng sủa, hưng thịnh — Sáng sủa.
Ý nghĩa chữ Hi - Tên chính厚Hậu9 nétThổThanh nặng
Nhân hậu — Chiều dầy.
Ý nghĩa chữ Hậu
Tên Hi Hậu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hi Hậu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hi Hậungã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 91Rất tốt |
| Trần Hi Hậuhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 89Rất tốt |
| Lê Hi Hậungang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 82Tốt |
| Phạm Hi Hậunặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 88Rất tốt |
| Hoàng Hi Hậuhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 91Rất tốt |
| Huỳnh Hi Hậuhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 91Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Hậu
- Ân Hậu恩厚 · Ân tình, ơn nghĩa · Nhân hậuThổ
- Chiêu Hậu昭厚 · Sáng tỏ · Nhân hậuThổ
- Đăng Hậu登厚 · Tiến lên, đăng khoa · Nhân hậuThổ
- Đình Hậu庭厚 · Nề nếp gia đình · Nhân hậuThổ
- Đôn Hậu敦厚 · Đôn hậu · Nhân hậuThổ
- Đồng Hậu同厚 · Đồng lòng · Nhân hậuThổ
- Hoài Hậu懷厚 · Hoài bão · Nhân hậuThổ
- Huân Hậu勳厚 · Công huân · Nhân hậuThổ
- Huy Hậu輝厚 · Rực rỡ · Nhân hậuThổ
- Luân Hậu倫厚 · Luân thường · Nhân hậuThổ
- Minh Hậu明厚 · Sáng tỏ · Nhân hậuThổ
- Ninh Hậu寧厚 · Yên ổn · Nhân hậuThổ
Tên khác có đệm Hi
- Hi Dũng熙勇 · Sáng sủa, hưng thịnh · Dũng cảmThổ
- Hi Dực熙翊 · Sáng sủa, hưng thịnh · Phò táThổ
- Hi Giáp熙甲 · Sáng sủa, hưng thịnh · Đứng đầuThổ
- Hi Lĩnh熙嶺 · Sáng sủa, hưng thịnh · Đỉnh núiThổ
- Hi Nguyện熙願 · Sáng sủa, hưng thịnh · Ước nguyệnThổ
- Hi Nhất熙一 · Sáng sủa, hưng thịnh · Đứng đầuThổ
- Hi Thạc熙碩 · Sáng sủa, hưng thịnh · Lớn laoThổ
- Hi Thạch熙石 · Sáng sủa, hưng thịnh · Đá vững chắcThổ
- Hi Trọng熙重 · Sáng sủa, hưng thịnh · Kính trọngThổ
- Hi Vĩ熙偉 · Sáng sủa, hưng thịnh · Vĩ đạiThổ
- Hi Viễn熙遠 · Sáng sủa, hưng thịnh · Xa rộngThổ
- Hi Việt熙越 · Sáng sủa, hưng thịnh · Vượt lênThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Hi Hậu
Tên Hi Hậu có nghĩa là gì?
Hi Hậu (熙 厚): Sáng sủa, hưng thịnh · Nhân hậu. Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh, Hậu nghĩa là nhân hậu.
Tên Hi Hậu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hậu, tên Hi Hậu thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Hi Hậu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Hi Hậu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
