熙14 nét Khang Hy
Tên Hi
Sáng sủa, hưng thịnh.
- Chữ Hán: 熙
- Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 熙 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Sáng sủa.
- Hi hi 煕煕 hớn hở vui hòa.
- Rộng.
Tên đệm hay đi cùng tên Hi
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
