Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hi Thạch

Sáng sủa, hưng thịnh · Đá vững chắc. Thường đặt cho bé trai.

熙石Hi Thạch
ThổCổ điển

Hi Thạch — Sáng sủa, hưng thịnh · Đá vững chắc

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Hi Thạch

Tên Hi Thạch hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hi Thạch với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hi Thạchngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng85Rất tốt
Trần Hi Thạchhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng86Rất tốt
Lê Hi Thạchngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng76Tốt
Phạm Hi Thạchnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng85Rất tốt
Hoàng Hi Thạchhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng85Rất tốt
Huỳnh Hi Thạchhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng85Rất tốt

Tên đệm khác đi với Thạch

Tên khác có đệm Hi

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Hi Thạch

Tên Hi Thạch có nghĩa là gì?

Hi Thạch (熙 石): Sáng sủa, hưng thịnh · Đá vững chắc. Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh, Thạch nghĩa là đá vững chắc.

Tên Hi Thạch thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thạch, tên Hi Thạch thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Hi Thạch đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hi Thạch có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.