石5 nét Khang Hy
Tên Thạch
Đá vững chắc.
- Chữ Hán: 石
- Ngũ hành: Thổ (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 石 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Đá.
- Thạch (tạ), đong thì 100 thưng gọi là một thạch, cân thì 120 cân gọi là một thạch.
- Các thứ như bia, mốc đều gọi là thạch, khảo về các văn tự ở chuông, đỉnh, bia, mốc gọi là kim thạch chi học 金石之學.
- Cái gì không dùng được cũng gọi là thạch. Như thạch điền 石田 ruộng không cầy cấy được, 'thạch nữ 石女 con gái không đủ bộ sinh đẻ.
Tên đệm hay đi cùng tên Thạch
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Hoài Thạch懷 · Hoài bão89
- Ân Thạch恩 · Ân tình, ơn nghĩa87
- Chung Thạch鐘 · Tiếng chuông ngân87
- Đăng Thạch登 · Tiến lên, đăng khoa87
- Đình Thạch庭 · Nề nếp gia đình87
- Đôn Thạch敦 · Đôn hậu87
- Đồng Thạch同 · Đồng lòng87
- Luân Thạch倫 · Luân thường87
- Nhiên Thạch然 · Tự nhiên87
- Quang Thạch光 · Ánh sáng87
- Triều Thạch朝 · Buổi sớm87
- Huân Thạch勳 · Công huân86
