Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Thạch

Đá vững chắc. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Thạch.

石5 nét Khang Hy

Tên Thạch

Đá vững chắc.

  • Chữ Hán: 石
  • Ngũ hành: Thổ (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 石 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Đá.
  2. Thạch (tạ), đong thì 100 thưng gọi là một thạch, cân thì 120 cân gọi là một thạch.
  3. Các thứ như bia, mốc đều gọi là thạch, khảo về các văn tự ở chuông, đỉnh, bia, mốc gọi là kim thạch chi học 金石之學.
  4. Cái gì không dùng được cũng gọi là thạch. Như thạch điền 石田 ruộng không cầy cấy được, 'thạch nữ 石女 con gái không đủ bộ sinh đẻ.

Tên đệm hay đi cùng tên Thạch

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.