Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hi Lĩnh
Sáng sủa, hưng thịnh · Đỉnh núi. Thường đặt cho bé trai.
Hi Lĩnh — Sáng sủa, hưng thịnh · Đỉnh núi
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Hi Lĩnh
- Tên đệm熙Hi14 nétHỏaThanh ngang
Sáng sủa, hưng thịnh — Sáng sủa.
Ý nghĩa chữ Hi - Tên chính嶺Lĩnh17 nétThổThanh ngã
Đỉnh núi — Đỉnh núi có thể thông ra đường cái được gọi là lĩnh.
Ý nghĩa chữ Lĩnh
Tên Hi Lĩnh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hi Lĩnh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hi Lĩnhngã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 83Tốt |
| Trần Hi Lĩnhhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 93Rất tốt |
| Lê Hi Lĩnhngang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 83Tốt |
| Phạm Hi Lĩnhnặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 86Rất tốt |
| Hoàng Hi Lĩnhhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 83Tốt |
| Huỳnh Hi Lĩnhhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 83Tốt |
Cùng viết không dấu “hi linh”
Tên đệm khác đi với Lĩnh
- Ân Lĩnh恩嶺 · Ân tình, ơn nghĩa · Đỉnh núiThổ
- Chiêu Lĩnh昭嶺 · Sáng tỏ · Đỉnh núiThổ
- Đăng Lĩnh登嶺 · Tiến lên, đăng khoa · Đỉnh núiThổ
- Đình Lĩnh庭嶺 · Nề nếp gia đình · Đỉnh núiThổ
- Đôn Lĩnh敦嶺 · Đôn hậu · Đỉnh núiThổ
- Đồng Lĩnh同嶺 · Đồng lòng · Đỉnh núiThổ
- Hoài Lĩnh懷嶺 · Hoài bão · Đỉnh núiThổ
- Huân Lĩnh勳嶺 · Công huân · Đỉnh núiThổ
- Huy Lĩnh輝嶺 · Rực rỡ · Đỉnh núiThổ
- Luân Lĩnh倫嶺 · Luân thường · Đỉnh núiThổ
- Minh Lĩnh明嶺 · Sáng tỏ · Đỉnh núiThổ
- Ninh Lĩnh寧嶺 · Yên ổn · Đỉnh núiThổ
Tên khác có đệm Hi
- Hi Dũng熙勇 · Sáng sủa, hưng thịnh · Dũng cảmThổ
- Hi Dực熙翊 · Sáng sủa, hưng thịnh · Phò táThổ
- Hi Giáp熙甲 · Sáng sủa, hưng thịnh · Đứng đầuThổ
- Hi Hậu熙厚 · Sáng sủa, hưng thịnh · Nhân hậuThổ
- Hi Nguyện熙願 · Sáng sủa, hưng thịnh · Ước nguyệnThổ
- Hi Nhất熙一 · Sáng sủa, hưng thịnh · Đứng đầuThổ
- Hi Thạc熙碩 · Sáng sủa, hưng thịnh · Lớn laoThổ
- Hi Thạch熙石 · Sáng sủa, hưng thịnh · Đá vững chắcThổ
- Hi Trọng熙重 · Sáng sủa, hưng thịnh · Kính trọngThổ
- Hi Vĩ熙偉 · Sáng sủa, hưng thịnh · Vĩ đạiThổ
- Hi Viễn熙遠 · Sáng sủa, hưng thịnh · Xa rộngThổ
- Hi Việt熙越 · Sáng sủa, hưng thịnh · Vượt lênThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Hi Lĩnh
Tên Hi Lĩnh có nghĩa là gì?
Hi Lĩnh (熙 嶺): Sáng sủa, hưng thịnh · Đỉnh núi. Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh, Lĩnh nghĩa là đỉnh núi.
Tên Hi Lĩnh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lĩnh, tên Hi Lĩnh thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Hi Lĩnh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Hi Lĩnh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
