Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Đôn

Đôn hậu. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Đôn.

敦12 nét Khang Hy

Tên Đôn

Đôn hậu.

  • Chữ Hán: 敦
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 敦 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Hậu. Như đôn đốc 敦篤 đôn đốc, đôn mục 敦睦 dốc một niềm hòa mục, v.v.
  2. Một âm là đôi. Bức bách, thúc dục.
  3. Lại một âm là đối. Một thứ đồ để đựng thóc lúa.
  4. Một âm nữa là độn. Hỗn độn 渾敦 u mê, mù mịt. Cũng có nghĩa như chữ độn 沌 , chữ độn 頓.

Chữ 敦 còn đọc là: đôi, đối, độn.

Tên đệm hay đi cùng tên Đôn

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.