敦12 nét Khang Hy
Tên Đôn
Đôn hậu.
- Chữ Hán: 敦
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 敦 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Hậu. Như đôn đốc 敦篤 đôn đốc, đôn mục 敦睦 dốc một niềm hòa mục, v.v.
- Một âm là đôi. Bức bách, thúc dục.
- Lại một âm là đối. Một thứ đồ để đựng thóc lúa.
- Một âm nữa là độn. Hỗn độn 渾敦 u mê, mù mịt. Cũng có nghĩa như chữ độn 沌 , chữ độn 頓.
Chữ 敦 còn đọc là: đôi, đối, độn.
Tên đệm hay đi cùng tên Đôn
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
