Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đồng Dực

Đồng lòng · Phò tá. Thường đặt cho bé trai.

同翊Đồng Dực
ThổCổ điển

Đồng Dực — Đồng lòng · Phò tá

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đồng Dực

  • Tên đệm同Đồng6 nétHỏaThanh huyền

    Đồng lòng — Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng 資于事父以事母而愛同 nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.

    Ý nghĩa chữ Đồng
  • Tên chính翊Dực11 nétThổThanh nặng

    Phò tá — Kính trọng, giúp đỡ.

    Ý nghĩa chữ Dực

Tên Đồng Dực hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đồng Dực với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đồng Dựcngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng85Rất tốt
Trần Đồng Dựchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng76Tốt
Lê Đồng Dựcngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng86Rất tốt
Phạm Đồng Dựcnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng82Tốt
Hoàng Đồng Dựchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng85Rất tốt
Huỳnh Đồng Dựchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng85Rất tốt

Cùng viết không dấu “dong duc”

Tên đệm khác đi với Dực

Tên khác có đệm Đồng

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đồng Dực

Tên Đồng Dực có nghĩa là gì?

Đồng Dực (同 翊): Đồng lòng · Phò tá. Đồng nghĩa là đồng lòng, Dực nghĩa là phò tá.

Tên Đồng Dực thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dực, tên Đồng Dực thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đồng Dực đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đồng Dực có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.