Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đình Dực

Nề nếp gia đình · Phò tá. Thường đặt cho bé trai.

庭翊Đình Dực
ThổCổ điển

Đình Dực — Nề nếp gia đình · Phò tá

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đình Dực

Tên Đình Dực hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đình Dực với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đình Dựcngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng85Rất tốt
Trần Đình Dựchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng86Rất tốt
Lê Đình Dựcngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng84Tốt
Phạm Đình Dựcnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng96Rất tốt
Hoàng Đình Dựchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng85Rất tốt
Huỳnh Đình Dựchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng85Rất tốt

Cùng viết không dấu “dinh duc”

Tên đệm khác đi với Dực

Tên khác có đệm Đình

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đình Dực

Tên Đình Dực có nghĩa là gì?

Đình Dực (庭 翊): Nề nếp gia đình · Phò tá. Đình nghĩa là nề nếp gia đình, Dực nghĩa là phò tá.

Tên Đình Dực thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dực, tên Đình Dực thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đình Dực đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đình Dực có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.