Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đồng Giáp
Đồng lòng · Đứng đầu. Thường đặt cho bé trai.
Đồng Giáp — Đồng lòng · Đứng đầu
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đồng Giáp
- Tên đệm同Đồng6 nétHỏaThanh huyền
Đồng lòng — Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng 資于事父以事母而愛同 nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.
Ý nghĩa chữ Đồng - Tên chính甲Giáp5 nétThổThanh sắc
Đứng đầu — Can Giáp, một can đầu trong mười can. Ngày xưa lấy mười can kể lần lượt, cho nên cái gì hơn hết cả đều gọi là giáp. Như phú giáp nhất hương 富甲一鄉 giầu nhất một làng.
Ý nghĩa chữ Giáp
Tên Đồng Giáp hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đồng Giáp với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đồng Giápngã — huyền — sắc | ngã — huyền — sắc | 90Rất tốt |
| Trần Đồng Giáphuyền — huyền — sắc | huyền — huyền — sắc | 80Tốt |
| Lê Đồng Giápngang — huyền — sắc | ngang — huyền — sắc | 90Rất tốt |
| Phạm Đồng Giápnặng — huyền — sắc | nặng — huyền — sắc | 84Tốt |
| Hoàng Đồng Giáphuyền — huyền — sắc | huyền — huyền — sắc | 90Rất tốt |
| Huỳnh Đồng Giáphuyền — huyền — sắc | huyền — huyền — sắc | 90Rất tốt |
Cùng viết không dấu “dong giap”
Tên đệm khác đi với Giáp
- Nguyên Giáp元甲 · Khởi đầu · Đứng đầuThổ
- Ân Giáp恩甲 · Ân tình, ơn nghĩa · Đứng đầuThổ
- Chiêu Giáp昭甲 · Sáng tỏ · Đứng đầuThổ
- Đăng Giáp登甲 · Tiến lên, đăng khoa · Đứng đầuThổ
- Đình Giáp庭甲 · Nề nếp gia đình · Đứng đầuThổ
- Đôn Giáp敦甲 · Đôn hậu · Đứng đầuThổ
- Hi Giáp熙甲 · Sáng sủa, hưng thịnh · Đứng đầuThổ
- Hoài Giáp懷甲 · Hoài bão · Đứng đầuThổ
- Huân Giáp勳甲 · Công huân · Đứng đầuThổ
- Huy Giáp輝甲 · Rực rỡ · Đứng đầuThổ
- Luân Giáp倫甲 · Luân thường · Đứng đầuThổ
- Minh Giáp明甲 · Sáng tỏ · Đứng đầuThổ
Tên khác có đệm Đồng
- Đồng Dũng同勇 · Đồng lòng · Dũng cảmThổ
- Đồng Dực同翊 · Đồng lòng · Phò táThổ
- Đồng Hậu同厚 · Đồng lòng · Nhân hậuThổ
- Đồng Lĩnh同嶺 · Đồng lòng · Đỉnh núiThổ
- Đồng Nguyện同願 · Đồng lòng · Ước nguyệnThổ
- Đồng Nhất同一 · Đồng lòng · Đứng đầuThổ
- Đồng Thạc同碩 · Đồng lòng · Lớn laoThổ
- Đồng Thạch同石 · Đồng lòng · Đá vững chắcThổ
- Đồng Trọng同重 · Đồng lòng · Kính trọngThổ
- Đồng Vĩ同偉 · Đồng lòng · Vĩ đạiThổ
- Đồng Viễn同遠 · Đồng lòng · Xa rộngThổ
- Đồng Việt同越 · Đồng lòng · Vượt lênThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đồng Giáp
Tên Đồng Giáp có nghĩa là gì?
Đồng Giáp (同 甲): Đồng lòng · Đứng đầu. Đồng nghĩa là đồng lòng, Giáp nghĩa là đứng đầu.
Tên Đồng Giáp thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Giáp, tên Đồng Giáp thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đồng Giáp đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đồng Giáp có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
