Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đăng Thạc

Tiến lên, đăng khoa · Lớn lao. Thường đặt cho bé trai.

登碩Đăng Thạc
ThổCổ điển

Đăng Thạc — Tiến lên, đăng khoa · Lớn lao

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Đăng Thạc

  • Tên đệm登Đăng12 nétHỏaThanh ngang

    Tiến lên, đăng khoa — Lên. Như đăng lâu 登樓 lên lầu.

    Ý nghĩa chữ Đăng
  • Tên chính碩Thạc14 nétThổThanh nặng

    Lớn lao — To lớn. Như thạc đức 碩德 đức lớn, người có danh dự to gọi là thạc vọng 碩望.

    Ý nghĩa chữ Thạc

Tên Đăng Thạc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đăng Thạc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đăng Thạcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng84Tốt
Trần Đăng Thạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng73Tốt
Lê Đăng Thạcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng89Rất tốt
Phạm Đăng Thạcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng95Rất tốt
Hoàng Đăng Thạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng84Tốt
Huỳnh Đăng Thạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng84Tốt

Tên đệm khác đi với Thạc

Tên khác có đệm Đăng

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đăng Thạc

Tên Đăng Thạc có nghĩa là gì?

Đăng Thạc (登 碩): Tiến lên, đăng khoa · Lớn lao. Đăng nghĩa là tiến lên, đăng khoa, Thạc nghĩa là lớn lao.

Tên Đăng Thạc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thạc, tên Đăng Thạc thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đăng Thạc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đăng Thạc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.