Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Chiêu Thạc

Sáng tỏ · Lớn lao. Thường đặt cho bé trai.

昭碩Chiêu Thạc
ThổCổ điển

Chiêu Thạc — Sáng tỏ · Lớn lao

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh

Từng chữ trong tên Chiêu Thạc

  • Tên đệm昭Chiêu9 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.

    Ý nghĩa chữ Chiêu
  • Tên chính碩Thạc14 nétThổThanh nặng

    Lớn lao — To lớn. Như thạc đức 碩德 đức lớn, người có danh dự to gọi là thạc vọng 碩望.

    Ý nghĩa chữ Thạc

Tên Chiêu Thạc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Chiêu Thạc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Chiêu Thạcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng97Rất tốt
Trần Chiêu Thạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng98Rất tốt
Lê Chiêu Thạcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng90Rất tốt
Phạm Chiêu Thạcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng80Tốt
Hoàng Chiêu Thạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng97Rất tốt
Huỳnh Chiêu Thạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng97Rất tốt

Cùng viết không dấu “chieu thac”

Tên đệm khác đi với Thạc

Tên khác có đệm Chiêu

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Chiêu Thạc

Tên Chiêu Thạc có nghĩa là gì?

Chiêu Thạc (昭 碩): Sáng tỏ · Lớn lao. Chiêu nghĩa là sáng tỏ, Thạc nghĩa là lớn lao.

Tên Chiêu Thạc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thạc, tên Chiêu Thạc thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Chiêu Thạc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Chiêu Thạc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.