Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Kiên Trung

Kiên định · Trung thành. Thường đặt cho bé trai.

堅忠Kiên Trung
HỏaTên phổ biếnCổ điển

Kiên Trung — Kiên định · Trung thành

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Kiên Trung

  • Tên đệm堅Kiên11 nétThổThanh ngang

    Kiên định — Bền chặt.

    Ý nghĩa chữ Kiên
  • Tên chính忠Trung8 nétHỏaThanh ngang

    Trung thành — Thực, dốc lòng, hết bổn phận mình là trung.

    Ý nghĩa chữ Trung

Tên Kiên Trung hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Kiên Trung với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Kiên Trungngã — ngang — ngangngã — ngang — ngang84Tốt
Trần Kiên Trunghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang74Tốt
Lê Kiên Trungngang — ngang — ngangngang — ngang — ngang67Khá
Phạm Kiên Trungnặng — ngang — ngangnặng — ngang — ngang70Tốt
Hoàng Kiên Trunghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang74Tốt
Huỳnh Kiên Trunghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang74Tốt

Cùng viết không dấu “kien trung”

Tên đệm khác đi với Trung

Tên khác có đệm Kiên

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Kiên Trung

Tên Kiên Trung có nghĩa là gì?

Kiên Trung (堅 忠): Kiên định · Trung thành. Kiên nghĩa là kiên định, Trung nghĩa là trung thành.

Tên Kiên Trung thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Trung, tên Kiên Trung thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Kiên Trung đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Kiên Trung có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.